Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Thu Tịnh)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Nhung_chiec_xe_dap_giup_rut_ngan_khoang_cach_hoc_sinh_den_truong.jpg Ve_cuc_de_ma_dep.flv Bo_tao_hinh_trang_tri_dua_hau.flv Trang_tri_mon_An_Ngon.flv The_la_Tet.flv Nghe_thuat_01.flv NhacThieuNhiHay01.flv NhacVui07.flv Mau_Tim_Tinh_Yeu_2.flv Mau_Tim_Tinh_Yeu.flv Mot_so_doan_film_mau_ve_Bac_Ho_2.flv Tieng_Viet_con_trong_moi_nguoi.flv THUONG_CA_TIENG_VIET.flv Dad_makes_transforming_dresses.flv Day_chuyen_chan_nuoi_va_dong_goi_trung.flv May_thu_gom_rac_bang_nang_luong_mat.flv Nhung_sang_kien_lam_nong_nghiep.flv Thay_noi_kha_hay__gan_gui.flv Nhung_cau_noi_bat_hu_cua_Bac.flv NHAC_CHE_THUOC_NAM.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    BỒI DƯỠNG HÓA THCS

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: ST
    Người gửi: Nguyên Anh
    Ngày gửi: 09h:49' 02-05-2011
    Dung lượng: 2.7 MB
    Số lượt tải: 191
    Số lượt thích: 0 người
    Chuyên đề 1: Viết phương trình hoá học

    I/ Phản ứng vừa có sự thay đổi số oxi hoá, vừa không có sự thay đổi số oxi hoá.

    1/ Phản ứng hoá hợp.
    Đặc điểm của phản ứng: Có thể xảy ra sự thay đổi số oxi hoá hoặc không.
    Ví dụ:
    Phản ứng có sự thay đổi số oxi hoá.
    4Al (r) + 3O2 (k) ----> 2Al2O3 (r)
    Phản ứng không có sự thay đổi số oxi hoá.
    BaO (r) + H2O (l) ----> Ba(OH)2 (dd)

    2/ Phản ứng phân huỷ.
    - Đặc điểm của phản ứng: Có thể xảy ra sự thay đổi số oxi hoá hoặc không.
    Ví dụ:
    Phản ứng có sự thay đổi số oxi hoá.
    2KClO3 (r) -------> 2KCl (r) + 3O2 (k)
    Phản ứng không có sự thay đổi số oxi hoá.
    CaCO3 (r) -----> CaO (r) + CO2 (k)

    II/ Phản ứng có sự thay đổi số oxi hoá.

    1/ Phản ứng thế.
    Đặc điểm của phản ứng: Nguyên tử của đơn chất thay thế một hay nhiều nguyên tử của một nguyên tố trong hợp chất.
    Ví dụ:
    Zn (r) + 2HCl (dd) ----> ZnCl2 (dd) + H2 (k)

    2/ Phản ứng oxi hoá - khử.
    Đặc điểm của phản ứng: Xảy ra đồng thời sự oxi hoá và sự khử. hay xảy ra đồng thời sự nhường electron và sự nhận electron.
    Ví dụ:
    CuO (r) + H2 (k) ------> Cu (r) + H2O (h)
    Trong đó:
    H2 là chất khử (Chất nhường e cho chất khác)
    CuO là chất oxi hoá (Chất nhận e của chất khác)
    Từ H2 -----> H2O được gọi là sự oxi hoá. (Sự chiếm oxi của chất khác)
    Từ CuO ----> Cu được gọi là sự khử. (Sự nhường oxi cho chất khác)

    III/ Phản ứng không có thay đổi số oxi hoá.

    1/ Phản ứng giữa axit và bazơ.
    Đặc điểm của phản ứng: Sản phẩm thu được là muối và nước.
    Ví dụ:
    2NaOH (dd) + H2SO4 (dd) ----> Na2SO4 (dd) + 2H2O (l)
    NaOH (dd) + H2SO4 (dd) ----> NaHSO4 (dd) + H2O (l)
    Cu(OH)2 (r) + 2HCl (dd) ----> CuCl2 (dd) + 2H2O (l)
    Trong đó:
    Phản ứng trung hoà (2 chất tham gia ở trạng thái dung dịch).
    Đặc điểm của phản ứng: là sự tác dụng giữa axit và bazơ với lượng vừa đủ.
    Sản phẩm của phản ứng là muối trung hoà và nước.
    Ví dụ:
    NaOH (dd) + HCl (dd) ----> NaCl (dd) + H2O (l)

    2/ Phản ứng gữa axit và muối.
    Đặc điểm của phản ứng: Sản phẩm thu được phải có ít nhất một chất không tan hoặc một chất khí hoặc một chất điện li yếu.
    Ví dụ:
    Na2CO3 (r) + 2HCl (dd) ----> 2NaCl (dd) + H2O (l) + CO2 (k)
    BaCl2 (dd) + H2SO4 (dd) -----> BaSO4 (r) + 2HCl (dd)
    Lưu ý: BaSO4 là chất không tan kể cả trong môi trường axit.

    3/ Phản ứng giữa bazơ và muối.
    Đặc điểm của phản ứng:
    + Chất tham gia phải ở trạng thái dung dịch (tan được trong nước)
    + Chất tạo thành (Sản phẩm thu được) phải có ít nhất một chất không tan hoặc một chất khí hoặc một chất điện li yếu.
    + Chú ý các muối kim loại mà oxit hay hiđroxit có tính chất lưỡng tính phản ứng
     
    Gửi ý kiến

    Chào mừng quý vị đến với Vươn lên!.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.