ĐỀ THI HKI TẤT CÁC MÔN KHỐI 6,7,8,9

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Quốc An (trang riêng)
Ngày gửi: 17h:08' 11-03-2011
Dung lượng: 377.0 KB
Số lượt tải: 14
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Quốc An (trang riêng)
Ngày gửi: 17h:08' 11-03-2011
Dung lượng: 377.0 KB
Số lượt tải: 14
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD – ĐT HOÀI NHƠN
Trường THCS ………………………
Lớp 9A…….
Họ và Tên: …………………………
BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I
Năm học: 2010 –2011
Môn : Sinh 9
Thời gian: 45 phút
(không kể thời gian phát đề)
GT1:
GT2:
Mã phách:
(
GK1
GK2
Điểm bằng số
Điểm bằng chữ
Mã phách:
A. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (5 đ)
I. Hãy chọn câu trả lời đúng ở mỗi câu và điền vào bảng đáp án ở cuối câu: (2,5 đ)
1. Ở lúa, thân cao trội hoàn toàn so với thân thấp. Cho cây lúa thân cao có kiểu gen dị hợp lai với cây lúa thân thấp thì kết quả của phép lai là:
a. toàn lúa thân cao. b. toàn lúa thân thấp.
c. tỉ lệ: 3 thân cao: 1 thân thấp. d. tỉ lệ: 1 thân cao: 1 thân thấp.
2. Bốn loại nuclêotit cấu tạo nên phân tử ARN là:
a. A, T, G, X. b. A, U, G, X. c. A, T, U, X. d. A, T, G, U.
3. Sự kiện quan trong nhất trong quá trình thụ tinh là gì trong các sự kiện sau đây?
a. Sự kết hợp theo nguyên tắc: một giao tử đực với một giao tử cái.
b. Sự kết hợp nhân của hai giao tử đơn bội.
c. Sự tổ hợp bộ NST của giao tử đực và giao tử cái.
d. Sự tạo thành hợp tử.
4. Bệnh nhân có 3 NST 21. Bề ngoài bệnh nhân có các biểu hiện: bé, lùn, cổ rụt, má phệ, …. Bệnh nhân này bị bệnh:
a. tơcnơ. b. bạch tạng. c. đao. d. câm điếc bẩm sinh.
5. Cơ thể có kiểu gen AabbCc tạo được mấy loại giao tử?
a. 2 giao . b. 4 giao tử.
c. 1 giao tử. d. 8 giao tử
6. Khi 2 gen qui đinh 2 tính trạng cùng nằm trên một NST và phân li cùng nhau trong quá trình phân bào sẽ xảy ra hiện tượng di truyền:
a. trội hoàn toàn. b. trội không hoàn toàn.
c. phân li độc lập. d. liên kết.
7. Luât hôn nhân gia đình qui đinh những người có quan hệ huyết thống trong vòng 4 đời không được kết hôn, dựa vào cơ sở khoa học là:
a. tỉ lệ nam : nữ ở độ tuổi kết hôn là 1:1.
b. làm các đột biến gen lặn xuất hiện, gây suy thoái nòi giống.
c. tỉ lệ trẻ sơ sinh mắc bệnh đao cao.
d. mất cân bằng xã hội.
8. Giới tính của loài do yếu tố nào qui đinh?
a. Cặp NST giới tính. b. Các yếu tố môi trường.
c. NST thường và NST giới tính. d. Cả a, b, c đều đúng.
9. Trong tế bào sinh dưỡng của một cơ thể ruồi giấm người ta thấy có 9 NST. Vậy cơ thể ruồi giấm đó thuộc thể dị bội nào?
a. Thể 1 nhiễm. b. Thể 3 nhiễm.
c. Thể không nhiễm. d. Tất cả đều đúng.
10. Bố, mẹ thuần chủng khác nhau về hai cặp tính trạng tương phản, di truyền phân li độc lập thì tỉ lệ kiểu hình ở F2 là:
a. 9: 3: 3: 1. b. 3: 1. c. 1: 1: 1: 1. d. 1: 2: 1.
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Đáp án
II. Hãy chọn từ hoặc cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống (…) trong các câu sau: (1,5 đ)
- Thường biến là những biến đổi ở (1)……………………… phát sinh trong đời sống cá thể dưới ảnh hưởng trực tiếp của (2)……………………………
- Mức phản ứng là giới hạn (3)…………………………… của một kiểu gen trước môi trường khác nhau. Mức phản ứng do (4) ………………………….. qui định.
- Sơ đồ mối quan hệ giữa gen và tính trạng là:
ADN ( (5)……………………. ( prôtein ( (6)…………………..
III. Hãy ghép các thông tin ở cột A với các thông tin ở cột B cho đúng vào cột trả lời C: (1 đ)
Cột A
Cột B
Trả lời
Nguyên phân
Giảm phân
Thụ tinh
Phát sinh giao tử đực
a. Tạo ra 4 tế bào con, mỗi tế bào
Trường THCS ………………………
Lớp 9A…….
Họ và Tên: …………………………
BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I
Năm học: 2010 –2011
Môn : Sinh 9
Thời gian: 45 phút
(không kể thời gian phát đề)
GT1:
GT2:
Mã phách:
(
GK1
GK2
Điểm bằng số
Điểm bằng chữ
Mã phách:
A. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (5 đ)
I. Hãy chọn câu trả lời đúng ở mỗi câu và điền vào bảng đáp án ở cuối câu: (2,5 đ)
1. Ở lúa, thân cao trội hoàn toàn so với thân thấp. Cho cây lúa thân cao có kiểu gen dị hợp lai với cây lúa thân thấp thì kết quả của phép lai là:
a. toàn lúa thân cao. b. toàn lúa thân thấp.
c. tỉ lệ: 3 thân cao: 1 thân thấp. d. tỉ lệ: 1 thân cao: 1 thân thấp.
2. Bốn loại nuclêotit cấu tạo nên phân tử ARN là:
a. A, T, G, X. b. A, U, G, X. c. A, T, U, X. d. A, T, G, U.
3. Sự kiện quan trong nhất trong quá trình thụ tinh là gì trong các sự kiện sau đây?
a. Sự kết hợp theo nguyên tắc: một giao tử đực với một giao tử cái.
b. Sự kết hợp nhân của hai giao tử đơn bội.
c. Sự tổ hợp bộ NST của giao tử đực và giao tử cái.
d. Sự tạo thành hợp tử.
4. Bệnh nhân có 3 NST 21. Bề ngoài bệnh nhân có các biểu hiện: bé, lùn, cổ rụt, má phệ, …. Bệnh nhân này bị bệnh:
a. tơcnơ. b. bạch tạng. c. đao. d. câm điếc bẩm sinh.
5. Cơ thể có kiểu gen AabbCc tạo được mấy loại giao tử?
a. 2 giao . b. 4 giao tử.
c. 1 giao tử. d. 8 giao tử
6. Khi 2 gen qui đinh 2 tính trạng cùng nằm trên một NST và phân li cùng nhau trong quá trình phân bào sẽ xảy ra hiện tượng di truyền:
a. trội hoàn toàn. b. trội không hoàn toàn.
c. phân li độc lập. d. liên kết.
7. Luât hôn nhân gia đình qui đinh những người có quan hệ huyết thống trong vòng 4 đời không được kết hôn, dựa vào cơ sở khoa học là:
a. tỉ lệ nam : nữ ở độ tuổi kết hôn là 1:1.
b. làm các đột biến gen lặn xuất hiện, gây suy thoái nòi giống.
c. tỉ lệ trẻ sơ sinh mắc bệnh đao cao.
d. mất cân bằng xã hội.
8. Giới tính của loài do yếu tố nào qui đinh?
a. Cặp NST giới tính. b. Các yếu tố môi trường.
c. NST thường và NST giới tính. d. Cả a, b, c đều đúng.
9. Trong tế bào sinh dưỡng của một cơ thể ruồi giấm người ta thấy có 9 NST. Vậy cơ thể ruồi giấm đó thuộc thể dị bội nào?
a. Thể 1 nhiễm. b. Thể 3 nhiễm.
c. Thể không nhiễm. d. Tất cả đều đúng.
10. Bố, mẹ thuần chủng khác nhau về hai cặp tính trạng tương phản, di truyền phân li độc lập thì tỉ lệ kiểu hình ở F2 là:
a. 9: 3: 3: 1. b. 3: 1. c. 1: 1: 1: 1. d. 1: 2: 1.
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Đáp án
II. Hãy chọn từ hoặc cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống (…) trong các câu sau: (1,5 đ)
- Thường biến là những biến đổi ở (1)……………………… phát sinh trong đời sống cá thể dưới ảnh hưởng trực tiếp của (2)……………………………
- Mức phản ứng là giới hạn (3)…………………………… của một kiểu gen trước môi trường khác nhau. Mức phản ứng do (4) ………………………….. qui định.
- Sơ đồ mối quan hệ giữa gen và tính trạng là:
ADN ( (5)……………………. ( prôtein ( (6)…………………..
III. Hãy ghép các thông tin ở cột A với các thông tin ở cột B cho đúng vào cột trả lời C: (1 đ)
Cột A
Cột B
Trả lời
Nguyên phân
Giảm phân
Thụ tinh
Phát sinh giao tử đực
a. Tạo ra 4 tế bào con, mỗi tế bào
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓
Chào mừng quý vị đến với Vươn lên!.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.






Các ý kiến mới nhất