Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Văn Mười (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:38' 27-12-2018
Dung lượng: 76.5 KB
Số lượt tải: 830
Nguồn:
Người gửi: Đặng Văn Mười (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:38' 27-12-2018
Dung lượng: 76.5 KB
Số lượt tải: 830
Số lượt thích:
0 người
ĐIỂM
NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN
…………………………………………………………...………………………
…………………………………………………………………………………...
…………………………………………………………………………………...
Bài 1 (1 điểm): Tính nhẩm:
7 + 8 = .......... 13 – 7 = ..........
9 + 5 = .......... 12 – 5 = ..........
Bài 2 (0,5 điểm)Nối theo mẫu:
26 20 + 6
61 70 + 8
42 20 + 4
78 60 + 1
53 40 + 2
50 + 3
Bài 3 (0,5 điểm): Khoanh vào đáp án đúng:
Số liền trước số 44 là:
A. 42
B. 43
C. 44
D. 45
Bài 4 (0,5 điểm): Số ?
4dm = ............ cm 60cm = ............ dm
Bài 5 (0,5 điểm): Khoanh vào đáp án đúng:
Hình bên có bao nhiêu hình tứ giác?
A. 4
B. 5
C. 6
D. 7
Bài 6 (1 điểm): Điền đúng (Đ), sai (S) vào ô trống:
100 – 80 = 20 C. 10 + 5 – 7 = 9
12 – 2 – 4 = 7 D. 30 + 20 = 50
Bài 7 (2 điểm): Đặt tính rồi tính
28 + 37 43 + 57 92 - 16 80 - 25
................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Bài 8(1 điểm) Tìm X biết:
a. X + 47 = 81 b. X - 24 = 56
............................... ..............................
............................... ..............................
............................... ..............................
Bài 9 (1 điểm): Tính:
42dm + 23dm = ..................... 42kg – 18kg = .......................
24lít + 28lít = ..................... 60kg – 20kg = .......................
Bài 10 (1 điểm) Một cửa hàng buổi sáng bán được 45 xe đạp. Buổi chiều bán được nhiều hơn buổi sáng 9 xe đạp. Hỏi buổi chiều cửa hàng bán được bao nhiêu xe đạp?
Bài giải:
……………………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………..
Bài 11 (1 điểm) Đoạn thẳng AB dài hơn đoạn thẳng CD 13cm. Đoạn thẳng CD dài hơn đoạn thẳng MN 7cm. Hỏi đoạn thẳng AB dài hơn đoạn thẳng MN bao nhiêu xăng- ti- mét?
Bài giải:
……………………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………..
Ma trận đề kiểm tra cuối năm - Môn: Toán lớp 2
Năm học 2018- 2019
Mạch kiến
thức, kĩ năng
Số câu
và số
điểm
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Mức 4
Tổng
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
Số học và phép
tính: Cộng, trừ
không nhớ (có
nhớ) trong
phạm vi 100;
Câu số
1,2,3
7
6
8
Số câu
3
1
1
1
4
2
Số điểm
2
2
1
1
3
3
Đại lượng và đo đại lượng: đề-xi-mét, ki-lô-gam. lít. Xem đồng hồ
Câu số
4
9
Số câu
1
1
1
1
Số điểm
0,5
1
0,5
1
Yếu tố hình học: hình chữ nhật, hình tứ giác.
Câu số
5
Số câu
1
1
Số điểm
0,5
0,5
Giải bài toán có lời văn về phép
cộng, phép trừ.
Câu số
10
11
Số câu
1
1
2
Số điểm
1
1
2
Tổng
Số câu
3
2
1
1
3
1
6
5
Số điểm
2
1
2
1
3
1
4
6
ĐÁP ÁN GỢI Ý :
Bài 1 (1 điểm)
7 + 8 = 15 13 – 7 = 6
9 +
 
Chào mừng quý vị đến với Vươn lên!.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.






Các ý kiến mới nhất