Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Văn Mười (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:57' 27-12-2018
Dung lượng: 219.7 KB
Số lượt tải: 2049
Nguồn:
Người gửi: Đặng Văn Mười (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:57' 27-12-2018
Dung lượng: 219.7 KB
Số lượt tải: 2049
Số lượt thích:
0 người
1.1 Môn toán lớp 1:
Mạch kiến thức,
kĩ năng
Số câu, số điểm, câu số
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Mức4
Tổng
TN
KQ
TL
TN
KQ
TL
TN
KQ
TL
TN
KQ
TL
TN
KQ
TL
1. Số học:
Đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 10
Số câu
1
1
1
1
1
2
3
Số điểm
1đ
1đ
1đ
1d
1đ
2đ
3đ
Câu số
3
5
2
6
10
Cộng, trừ trong phạm vi 10
Số câu
1
2
1
2
Số điểm
1đ
2đ
1đ
2đ
Câu số
4
8,9
Viết phép tính thích hợp với hình vẽ.
Số câu
1
1
Số điểm
1đ
1đ
Câu số
7
2. Hình học:
Nhận dạng các hình đã học.
Số câu
1
1
Số điểm
1đ
1đ
Câu số
1
Tổng
Số câu
2
1
2
4
1
4
6
Số điểm
2đ
1đ
2đ
4đ
1đ
4đ
6đ
Trường Tiểu học số 2 Hoài Tân
Lớp: 1D
Họ và tên : ....................................
KIỂM TRA HỌC KỲ I
NĂM HỌC: 2018-2019
Môn: Toán Lớp 1D
Thời gian: 40 phút ( không kể phát đề )
Điểm
Chữ kí GV
Nhận xét của giáo viên
Câu 1: ( 1điểm) Hình vẽ dưới đây có bao nhiêu hình tam giác ?
a. 5 b. 2
c. 3 d. 4
Câu 2:(1đ) Dấu cần điền vào ô trống là dấu nào ? 3 + 6 10
a. > b. = c. < d. -
Câu 3:( 1 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm ;
2 + ..... = 6 ; ....+ 4 = 7 ; .... - 0 = 7 9 -.....= 3
Câu 4: (1 điểm) Đọc các số sau:
3:.................. ; 2: ................... ; 7:....................; 8: ......................
Câu 5: : (1 điểm) 9 - 4 + 2 =......Số cần điền vào chỗ có dấu chấm là:
.
a.4 b. 6 c. 7 d. 5
Câu 6 : : (1 điểm) Số cần điền vào chỗ chấm là số: ..... + 3 = 8
a.3 b. 5 c. 4 d. 6
Bài 7: ( 1 điểm) Viết phép tính thích hợp:
Có : 8 viên bi
Cho : 3 viên bi
Còn lại : …..viên bi?
Câu 8: ( 1 điểm ) Tính:
4 6 9 10
+ + - -
3 3 5 6
Câu 9: ( 1 điểm ) Tính:
2 + 4 =...... 8 - 5 =........
6 + 3 - 3 =.......... 10 - 3 – 2 =.......
Câu: 10 ( 1 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
…..+ 8 – … = 9
………………………………………………………………………………………
Đáp án môn toán. Lớp 1D
Câu 1: ( 1 điểm) ý đúng: b
Câu 2: ( 1 điểm) ý đúng: c
Câu 3: ( 1 điểm) Điền số mỗi phép tính đúng (0,25 điểm)
Câu 4: ( 1 điểm) Điền chứ mỗi chỗ trống đúng (0,25 điểm)
Câu 5: ( 1 điểm) ý đúng: b
Câu 6: ( 1 điểm) ý đúng: c
Câu 7: ( 1 điểm) viết đúng phép tính : 8 – 3 = 5
Câu 8: ( 1 điểm) Điền số mỗi phép tính đúng (0,25 điểm)
 
Chào mừng quý vị đến với Vươn lên!.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.






Các ý kiến mới nhất