Đề thi HSG

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Văn Mười (trang riêng)
Ngày gửi: 17h:39' 03-05-2014
Dung lượng: 293.0 KB
Số lượt tải: 474
Nguồn:
Người gửi: Đặng Văn Mười (trang riêng)
Ngày gửi: 17h:39' 03-05-2014
Dung lượng: 293.0 KB
Số lượt tải: 474
Số lượt thích:
0 người
Chữ ký Giám Thị 1: Chữ ký giám thị 2:
Trường Tiểu học số 2 Hoài Tân
Lớp : 2..................................
Họ và tên :.............................................
ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG
NĂM HỌC 2013– 2014
Môn : TIẾNG VIỆT 2
Thời gian : 60 phút ( không kể thời gian phát đề )
--------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Điểm
Chữ kí giám khảo 1
Chữ kí giám khảo 2
Mã phách
Bài 1. Em hãy viết lại các từ sau cho đúng chính tả: (2đ)
Nay động, no ngĩ, sáng xuốt, dải rác, xèn xoẹt, hênh hoang, che trở, buồn bá, lững thứng, cài cìm.
Bài 2. (4đ)
a. Xếp các từ sau thành 2 nhóm: Giản dị, sáng ngời, tài giỏi, bạc phơ, cao cao, sáng suốt, lỗi lạc, hiền từ. Nhóm 1: Từ chỉ đặc điểm hình dáng của Bác Hồ.
Nhóm 2: Từ chỉ tính nết phẩm chất của Bác Hồ.
b. Tìm từ trái nghĩa với mỗi từ sau:
Cuối cùng, xuất hiện, anh dũng
Bài 3. Đặt câu theo mẫu dưới đây, mỗi câu đều nói về đồ dùng học tập của em. (5đ)
a. Ai (cái gì) – là gì?
b. Ai (cái gì) – làm gì?
c. Ai (cái gì) – như thế nào?
Bài 4. Cho các từ sau, hãy tạo thành 4 câu đúng khác nhau: (4đ)
rất, phấn khởi, Na, bạn bè, gặp được
Trường Tiểu học số 2 Hoài Tân
Lớp : 2..................................
Họ và tên :.............................................
ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG
NĂM HỌC 2013– 2014
Môn : TIẾNG VIỆT 2
Thời gian : 60 phút ( không kể thời gian phát đề )
--------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Điểm
Chữ kí giám khảo 1
Chữ kí giám khảo 2
Mã phách
Bài 1. Em hãy viết lại các từ sau cho đúng chính tả: (2đ)
Nay động, no ngĩ, sáng xuốt, dải rác, xèn xoẹt, hênh hoang, che trở, buồn bá, lững thứng, cài cìm.
Bài 2. (4đ)
a. Xếp các từ sau thành 2 nhóm: Giản dị, sáng ngời, tài giỏi, bạc phơ, cao cao, sáng suốt, lỗi lạc, hiền từ. Nhóm 1: Từ chỉ đặc điểm hình dáng của Bác Hồ.
Nhóm 2: Từ chỉ tính nết phẩm chất của Bác Hồ.
b. Tìm từ trái nghĩa với mỗi từ sau:
Cuối cùng, xuất hiện, anh dũng
Bài 3. Đặt câu theo mẫu dưới đây, mỗi câu đều nói về đồ dùng học tập của em. (5đ)
a. Ai (cái gì) – là gì?
b. Ai (cái gì) – làm gì?
c. Ai (cái gì) – như thế nào?
Bài 4. Cho các từ sau, hãy tạo thành 4 câu đúng khác nhau: (4đ)
rất, phấn khởi, Na, bạn bè, gặp được
 
Chào mừng quý vị đến với Vươn lên!.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.






Các ý kiến mới nhất