Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Thu Tịnh)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Nhung_chiec_xe_dap_giup_rut_ngan_khoang_cach_hoc_sinh_den_truong.jpg Ve_cuc_de_ma_dep.flv Bo_tao_hinh_trang_tri_dua_hau.flv Trang_tri_mon_An_Ngon.flv The_la_Tet.flv Nghe_thuat_01.flv NhacThieuNhiHay01.flv NhacVui07.flv Mau_Tim_Tinh_Yeu_2.flv Mau_Tim_Tinh_Yeu.flv Mot_so_doan_film_mau_ve_Bac_Ho_2.flv Tieng_Viet_con_trong_moi_nguoi.flv THUONG_CA_TIENG_VIET.flv Dad_makes_transforming_dresses.flv Day_chuyen_chan_nuoi_va_dong_goi_trung.flv May_thu_gom_rac_bang_nang_luong_mat.flv Nhung_sang_kien_lam_nong_nghiep.flv Thay_noi_kha_hay__gan_gui.flv Nhung_cau_noi_bat_hu_cua_Bac.flv NHAC_CHE_THUOC_NAM.flv

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    ĐỀ THI KỲ II (2010-2011)+ MA TRẬN + ĐÁ

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: ST
    Người gửi: Nguyễn Tuấn Anh (trang riêng)
    Ngày gửi: 20h:43' 09-05-2011
    Dung lượng: 131.5 KB
    Số lượt tải: 21
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD&ĐT TUYAN
    TRƯỜNG THCS VÕ TRỨ
    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
    MÔN TOÁN
    Thời gian làm bài : 90 phút
    ( không kể thời gian phát đề )


    
    A. PHẦN LÝ THUYẾT : ( 2 điểm )
    Thí sinh chọn một trong hai câu sau đây :
    Câu 1 : Viết công thức tính diện tích hình tròn (O; R) và hình quạt tròn (có ghi chú các ký hiệu dùng trong công thức ).
    * Áp dụng : Tính diện tích hình quạt tròn nằm trong góc ở tâm AOB với .
    Câu 2 : Viết công thức nghiệm của phương trình bậc hai : ax2 + bx + c = 0 ( a 0) .
    * Áp dụng : Giải phương trình 2x2 – 3x – 2 = 0
    B. PHẦN BÀI TOÁN BẮT BUỘC :
    Bài 1 : (1đ)
    Giải hệ phương trình sau: 
    Bài 3 : (1,5đ)
    Cho phương trình : x2 – 3x + 3m – 1 = 0
    a) Tìm m để phương trình có nghiệm.
    b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn 
    Bài 4 : ( 2đ )
    Hai xe khởi hành cùng một lúc từ A đến B cách nhau 100km. Xe thứ nhất chạy nhanh hơn xe thứ hai 10 km/h nên đến nơi sớm hơn 30 phút. Tìm vận tốc của mỗi xe.
    Bài 5 : (3,5đ)
    Cho tam giác ABC , đường tròn (O) đường kính BC cắt AB,AC tại E và D , CE cắt BD tại H.
    a) Chứng minh AH vuông góc với BC tại F.
    b) Chứng minh tứ giác BEHF nội tiếp .
    c) EF cắt đường tròn (O) tại K, ( K khác E ) . Chứng minh DK // AF.
    - Hết –
    HIỆU TRƯỞNG
    (Đã ký)
    Trần Mỹ Thạnh
    ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II – MÔN TOÁN
    -------------------------------------
    A. PHẦN LÝ THUYẾT :
    Câu 1: Viết công thức tính diện tích hình tròn (O;R) và hình quạt tròn :
    - Diện tích hình tròn : S = R2
    Với S là diện tích hình tròn
    R là bán kính
     = 3,14
    (0,5đ)
    - Diện tích hình quạt tròn :
    Squạt = 
    Squạt là diện tích hình quạt tròn
    n là số đo góc ở tâm
    l là độ dài cung tròn
    R là bán kính
    (0,5đ)
    * Áp dụng :
    Diện tích của hình quạt tròn là :
    Squạt =  (1đ)
    Câu 2 : Viết công thức nghiệm của phương trình bậc hai: ax2 + bx + c = 0 ( a 0)
    Lập  = b2 – 4ac
    - Nếu  < 0 : Phương trình vô nghiệm
    - Nếu  = 0 : Phương trình có nghiệm kép
    x1 = x2 = 
    - Nếu  > 0 : Phương trình có hai nghiệm phân biệt : 
    (1 đ )
    * Áp dụng : Giải phương trình
    2x2 – 3x – 2 = 0
     = (-3)2 - 4.2.(- 2) = 25 > 0
    
    Phương trình có hai nghiệm phân biệt :
     (1đ)
    
    
    Bài 1 : (1đ)
    Giải hệ phương trình : 
     (1đ)
    Bài 3 : (1,5đ)
    a) Phương trình : x2 – 3x + 3m – 1 = 0
    Có : 
    Phương trình có nghiệm khi và chỉ khi
     (0,75đ)
    b) Với ĐK  ta có :
    x1 + x2 = 3 ; x1x2 = 3m – 1
    Từ 
     ( TMĐK )
    Vậy với m = - 1 thì phương trình có hai nghiệm x1 , x2 và  (0,75đ)
    Bài 4 : ( 2đ )
    Gọi x ( km/h) là vận tốc của xe thứ hai ( ĐK : x > 0 )
    - Vận tốc của xe thứ nhất là (x+10)( km/ h)
    - Thời gian xe thứ hai đi hết quãng đường AB là : 
    - Thời gian xe thứ nhất đi hết quãng đường AB là : 
    Ta có phương trình :  (1,25 đ )
    
     > 0
    
     ( loại )
     ( nhận ) (0.5đ)
    TL : Vận tốc xe thứ hai là 40 ( km / h)
    Vận tốc xe thứ nhất là 50 ( km / h) (0,25đ)
    Bài 5
     
    Gửi ý kiến

    Chào mừng quý vị đến với Vươn lên!.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.