ĐỀ THI KỲ II (2010-2011)+ MA TRẬN + ĐÁ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: ST
Người gửi: Nguyễn Tuấn Anh (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:43' 09-05-2011
Dung lượng: 131.5 KB
Số lượt tải: 21
Nguồn: ST
Người gửi: Nguyễn Tuấn Anh (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:43' 09-05-2011
Dung lượng: 131.5 KB
Số lượt tải: 21
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD&ĐT TUYAN
TRƯỜNG THCS VÕ TRỨ
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
MÔN TOÁN
Thời gian làm bài : 90 phút
( không kể thời gian phát đề )
A. PHẦN LÝ THUYẾT : ( 2 điểm )
Thí sinh chọn một trong hai câu sau đây :
Câu 1 : Viết công thức tính diện tích hình tròn (O; R) và hình quạt tròn (có ghi chú các ký hiệu dùng trong công thức ).
* Áp dụng : Tính diện tích hình quạt tròn nằm trong góc ở tâm AOB với .
Câu 2 : Viết công thức nghiệm của phương trình bậc hai : ax2 + bx + c = 0 ( a 0) .
* Áp dụng : Giải phương trình 2x2 – 3x – 2 = 0
B. PHẦN BÀI TOÁN BẮT BUỘC :
Bài 1 : (1đ)
Giải hệ phương trình sau:
Bài 3 : (1,5đ)
Cho phương trình : x2 – 3x + 3m – 1 = 0
a) Tìm m để phương trình có nghiệm.
b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn
Bài 4 : ( 2đ )
Hai xe khởi hành cùng một lúc từ A đến B cách nhau 100km. Xe thứ nhất chạy nhanh hơn xe thứ hai 10 km/h nên đến nơi sớm hơn 30 phút. Tìm vận tốc của mỗi xe.
Bài 5 : (3,5đ)
Cho tam giác ABC , đường tròn (O) đường kính BC cắt AB,AC tại E và D , CE cắt BD tại H.
a) Chứng minh AH vuông góc với BC tại F.
b) Chứng minh tứ giác BEHF nội tiếp .
c) EF cắt đường tròn (O) tại K, ( K khác E ) . Chứng minh DK // AF.
- Hết –
HIỆU TRƯỞNG
(Đã ký)
Trần Mỹ Thạnh
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II – MÔN TOÁN
-------------------------------------
A. PHẦN LÝ THUYẾT :
Câu 1: Viết công thức tính diện tích hình tròn (O;R) và hình quạt tròn :
- Diện tích hình tròn : S = R2
Với S là diện tích hình tròn
R là bán kính
= 3,14
(0,5đ)
- Diện tích hình quạt tròn :
Squạt =
Squạt là diện tích hình quạt tròn
n là số đo góc ở tâm
l là độ dài cung tròn
R là bán kính
(0,5đ)
* Áp dụng :
Diện tích của hình quạt tròn là :
Squạt = (1đ)
Câu 2 : Viết công thức nghiệm của phương trình bậc hai: ax2 + bx + c = 0 ( a 0)
Lập = b2 – 4ac
- Nếu < 0 : Phương trình vô nghiệm
- Nếu = 0 : Phương trình có nghiệm kép
x1 = x2 =
- Nếu > 0 : Phương trình có hai nghiệm phân biệt :
(1 đ )
* Áp dụng : Giải phương trình
2x2 – 3x – 2 = 0
= (-3)2 - 4.2.(- 2) = 25 > 0
Phương trình có hai nghiệm phân biệt :
(1đ)
Bài 1 : (1đ)
Giải hệ phương trình :
(1đ)
Bài 3 : (1,5đ)
a) Phương trình : x2 – 3x + 3m – 1 = 0
Có :
Phương trình có nghiệm khi và chỉ khi
(0,75đ)
b) Với ĐK ta có :
x1 + x2 = 3 ; x1x2 = 3m – 1
Từ
( TMĐK )
Vậy với m = - 1 thì phương trình có hai nghiệm x1 , x2 và (0,75đ)
Bài 4 : ( 2đ )
Gọi x ( km/h) là vận tốc của xe thứ hai ( ĐK : x > 0 )
- Vận tốc của xe thứ nhất là (x+10)( km/ h)
- Thời gian xe thứ hai đi hết quãng đường AB là :
- Thời gian xe thứ nhất đi hết quãng đường AB là :
Ta có phương trình : (1,25 đ )
> 0
( loại )
( nhận ) (0.5đ)
TL : Vận tốc xe thứ hai là 40 ( km / h)
Vận tốc xe thứ nhất là 50 ( km / h) (0,25đ)
Bài 5
TRƯỜNG THCS VÕ TRỨ
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
MÔN TOÁN
Thời gian làm bài : 90 phút
( không kể thời gian phát đề )
A. PHẦN LÝ THUYẾT : ( 2 điểm )
Thí sinh chọn một trong hai câu sau đây :
Câu 1 : Viết công thức tính diện tích hình tròn (O; R) và hình quạt tròn (có ghi chú các ký hiệu dùng trong công thức ).
* Áp dụng : Tính diện tích hình quạt tròn nằm trong góc ở tâm AOB với .
Câu 2 : Viết công thức nghiệm của phương trình bậc hai : ax2 + bx + c = 0 ( a 0) .
* Áp dụng : Giải phương trình 2x2 – 3x – 2 = 0
B. PHẦN BÀI TOÁN BẮT BUỘC :
Bài 1 : (1đ)
Giải hệ phương trình sau:
Bài 3 : (1,5đ)
Cho phương trình : x2 – 3x + 3m – 1 = 0
a) Tìm m để phương trình có nghiệm.
b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn
Bài 4 : ( 2đ )
Hai xe khởi hành cùng một lúc từ A đến B cách nhau 100km. Xe thứ nhất chạy nhanh hơn xe thứ hai 10 km/h nên đến nơi sớm hơn 30 phút. Tìm vận tốc của mỗi xe.
Bài 5 : (3,5đ)
Cho tam giác ABC , đường tròn (O) đường kính BC cắt AB,AC tại E và D , CE cắt BD tại H.
a) Chứng minh AH vuông góc với BC tại F.
b) Chứng minh tứ giác BEHF nội tiếp .
c) EF cắt đường tròn (O) tại K, ( K khác E ) . Chứng minh DK // AF.
- Hết –
HIỆU TRƯỞNG
(Đã ký)
Trần Mỹ Thạnh
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II – MÔN TOÁN
-------------------------------------
A. PHẦN LÝ THUYẾT :
Câu 1: Viết công thức tính diện tích hình tròn (O;R) và hình quạt tròn :
- Diện tích hình tròn : S = R2
Với S là diện tích hình tròn
R là bán kính
= 3,14
(0,5đ)
- Diện tích hình quạt tròn :
Squạt =
Squạt là diện tích hình quạt tròn
n là số đo góc ở tâm
l là độ dài cung tròn
R là bán kính
(0,5đ)
* Áp dụng :
Diện tích của hình quạt tròn là :
Squạt = (1đ)
Câu 2 : Viết công thức nghiệm của phương trình bậc hai: ax2 + bx + c = 0 ( a 0)
Lập = b2 – 4ac
- Nếu < 0 : Phương trình vô nghiệm
- Nếu = 0 : Phương trình có nghiệm kép
x1 = x2 =
- Nếu > 0 : Phương trình có hai nghiệm phân biệt :
(1 đ )
* Áp dụng : Giải phương trình
2x2 – 3x – 2 = 0
= (-3)2 - 4.2.(- 2) = 25 > 0
Phương trình có hai nghiệm phân biệt :
(1đ)
Bài 1 : (1đ)
Giải hệ phương trình :
(1đ)
Bài 3 : (1,5đ)
a) Phương trình : x2 – 3x + 3m – 1 = 0
Có :
Phương trình có nghiệm khi và chỉ khi
(0,75đ)
b) Với ĐK ta có :
x1 + x2 = 3 ; x1x2 = 3m – 1
Từ
( TMĐK )
Vậy với m = - 1 thì phương trình có hai nghiệm x1 , x2 và (0,75đ)
Bài 4 : ( 2đ )
Gọi x ( km/h) là vận tốc của xe thứ hai ( ĐK : x > 0 )
- Vận tốc của xe thứ nhất là (x+10)( km/ h)
- Thời gian xe thứ hai đi hết quãng đường AB là :
- Thời gian xe thứ nhất đi hết quãng đường AB là :
Ta có phương trình : (1,25 đ )
> 0
( loại )
( nhận ) (0.5đ)
TL : Vận tốc xe thứ hai là 40 ( km / h)
Vận tốc xe thứ nhất là 50 ( km / h) (0,25đ)
Bài 5
 
Chào mừng quý vị đến với Vươn lên!.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.






Các ý kiến mới nhất