GIÁO AN BỔ TRỢ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: ST
Người gửi: Nguyên Anh
Ngày gửi: 20h:41' 28-04-2011
Dung lượng: 89.0 KB
Số lượt tải: 23
Nguồn: ST
Người gửi: Nguyên Anh
Ngày gửi: 20h:41' 28-04-2011
Dung lượng: 89.0 KB
Số lượt tải: 23
Số lượt thích:
0 người
Ôn tập: Luỹ thừa của một số hữu tỉ
Tóm tắt lý thuyết
1
Luỹ thừa với số mũ tự nhiên
xn = x.x...x 1)
Quy ước: x1=x; x0=1(x ≠ 0)
2
Tích và thương của 2 luỹ thừa cùng cơ số
xm.xn = xm+n
xm: xn = xm – n (x≠0)
3
Luỹ thừa của luỹ thừa
4
Luỹ thừa cùa một tích
5
Luỹ thừa của một thương
Các dạng toán
Dạng 1: Sử dụng định nghĩa của luỹ thừa với số mũ tự nhiên (phần 1)
Bài 1: Tính
Bài 2: Điền số thích hợp vào ô trống:
a. 16 = (5
b. 0,25 = (2
c.
d. 3
Dạng 2: Tính tích và thương của 2 luỹ thừa cùng cơ số (phần 2)
Bài 3: Tính
a.
b. (-2)2.(-2)3
c. a5.a7
d.
Bài 4: Tìm x biết:
a.
c.
b.
d.
Dạng 3: Tính luỹ thừa của một luỹ thừa (phần 3)
Bài 5: Tính
Bài 6: So sánh 224 và 316
Dạng 4: Luỹ thừa của một tích, luỹ thừa của một thương (phần 4)
Bài 7: Tính
Bài 8: Tích bằng:
A) 1313 B) 1336 C) 3613 D) 129626
Dạng 5: Tìm số mũ, tìm cơ số của một luỹ thừa
Tìm số mũ:
Sử dụng tính chất: Với a ≠ 0, a ≠ ±1; nếu am = an thì m = n
Tìm cơ số
Sử dụng định nghĩa hoặc sử dụng tính chất
Nếu an = bn thì a = b nếu n lẻ; a = ±b nếu n chẵn (n(N, n≥1)
Bài 9: Tìm n, biết:
Bài 10: Tìm x biết:
Dạng 6: Tính giá trị biểu thức
Bài 11: Tính giá trị củ các biểu thức sau:
Tóm tắt lý thuyết
1
Luỹ thừa với số mũ tự nhiên
xn = x.x...x 1)
Quy ước: x1=x; x0=1(x ≠ 0)
2
Tích và thương của 2 luỹ thừa cùng cơ số
xm.xn = xm+n
xm: xn = xm – n (x≠0)
3
Luỹ thừa của luỹ thừa
4
Luỹ thừa cùa một tích
5
Luỹ thừa của một thương
Các dạng toán
Dạng 1: Sử dụng định nghĩa của luỹ thừa với số mũ tự nhiên (phần 1)
Bài 1: Tính
Bài 2: Điền số thích hợp vào ô trống:
a. 16 = (5
b. 0,25 = (2
c.
d. 3
Dạng 2: Tính tích và thương của 2 luỹ thừa cùng cơ số (phần 2)
Bài 3: Tính
a.
b. (-2)2.(-2)3
c. a5.a7
d.
Bài 4: Tìm x biết:
a.
c.
b.
d.
Dạng 3: Tính luỹ thừa của một luỹ thừa (phần 3)
Bài 5: Tính
Bài 6: So sánh 224 và 316
Dạng 4: Luỹ thừa của một tích, luỹ thừa của một thương (phần 4)
Bài 7: Tính
Bài 8: Tích bằng:
A) 1313 B) 1336 C) 3613 D) 129626
Dạng 5: Tìm số mũ, tìm cơ số của một luỹ thừa
Tìm số mũ:
Sử dụng tính chất: Với a ≠ 0, a ≠ ±1; nếu am = an thì m = n
Tìm cơ số
Sử dụng định nghĩa hoặc sử dụng tính chất
Nếu an = bn thì a = b nếu n lẻ; a = ±b nếu n chẵn (n(N, n≥1)
Bài 9: Tìm n, biết:
Bài 10: Tìm x biết:
Dạng 6: Tính giá trị biểu thức
Bài 11: Tính giá trị củ các biểu thức sau:
 
Chào mừng quý vị đến với Vươn lên!.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.






Các ý kiến mới nhất