Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Thu Tịnh)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Nhung_chiec_xe_dap_giup_rut_ngan_khoang_cach_hoc_sinh_den_truong.jpg Ve_cuc_de_ma_dep.flv Bo_tao_hinh_trang_tri_dua_hau.flv Trang_tri_mon_An_Ngon.flv The_la_Tet.flv Nghe_thuat_01.flv NhacThieuNhiHay01.flv NhacVui07.flv Mau_Tim_Tinh_Yeu_2.flv Mau_Tim_Tinh_Yeu.flv Mot_so_doan_film_mau_ve_Bac_Ho_2.flv Tieng_Viet_con_trong_moi_nguoi.flv THUONG_CA_TIENG_VIET.flv Dad_makes_transforming_dresses.flv Day_chuyen_chan_nuoi_va_dong_goi_trung.flv May_thu_gom_rac_bang_nang_luong_mat.flv Nhung_sang_kien_lam_nong_nghiep.flv Thay_noi_kha_hay__gan_gui.flv Nhung_cau_noi_bat_hu_cua_Bac.flv NHAC_CHE_THUOC_NAM.flv

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    GIÁO ÁN THỂ DỤC 8 ( 4 CỘT)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: ST
    Người gửi: Nguyên Anh
    Ngày gửi: 14h:20' 22-04-2011
    Dung lượng: 357.5 KB
    Số lượt tải: 13
    Số lượt thích: 0 người

    Tuần
    Tiết
    TÊN BÀI HỌC
    Ngày soạn
    Ngày dạy
    
    23
    82
    CÂU CẦU KHIẾN
    14/02/2009
    16/02/2009
    
    I/. Mục tiêu cần đạt:
    Giúp h/sinh:
    - Hiểu rõ đặc điểm, hình thức của câu cầu khiến. Phân biệt câu cầu khiến với các kiểu câu khác.
    - Nắm vững chức năng của câu cầu khiến.
    - Nhận biết và bước đầu phân tích được giá trị biểu đạt, biểu cảm của câu cầu khiến.
    - Biết cách vận dụng loại câu này vào nói và viết.
    II/. Chuẩn bị:
    Giáo viên: giáo án, SGK, SGV, STK, bảng phụ.
    Học sinh: SGK, STK, học bài, xem bài mới.
    III/. Các bước lên lớp:
    1. Ổn định lớp: (1’)
    2. Kiểm tra bài cũ: (4’)
    H: Đọc thuộc lòng bài thơ “Tức cảnh Pác Bó” của Hồ Chí Minh?
    H: Qua bài thơ em cảm nhận gì về điều kiện sống và làm việc của Bác ở Pác Bó. Trước hoàn cảnh đó, thái độ của Bác như thế nào?
    3. Bài mới:
    * Giới thiệu: Dựa trên chức năng của câu cầu khiến để tạo tâm thế vào bài cho học sinh..
    TG
    Nội dung
    Hoạt động thầy
    Hoạt động trò
    
    15’





















    22’
    I. Đặc điểm tình hình và chức năng:
    1. Đặc điểm hình thức:
    Câu cầu khiến là câu có những từ cầu khiến như: hãy, đừng, chớ, nào, đi, thôi,... vào có ngữ điệu cầu khiến.

    2. Chức năng:
    Câu cầu khiến dùng để ra lệnh, yêu cầu, đề nghị, khuyên bảo.
    * Lưu ý:
    Khi viết câu cầu khiến thường kết thúc bằng dấu chấm than nhưng khi ý cầu khiến không được nhấn mạnh thì có thể kết thúc câu này bằng dấu chấm.

    II. Luyện tập:

    Hướng dẫn h/s tìm hiểu đặc điểm hình thức và chức năng của câu cầu khiến.
    Gv treo bảng phụ bài tập 1, trang 30 - SGK, gọi h/s đọc bài tập và xác định câu cầu khiến.


    H: Dựa trên căn cứ nào để em xác định như vậy?
    H: Những câu này dùng để làm gì?
    Gv treo bảng phụ nội dung bài tập 2 trang 30, 31.
    H: Cách đọc từ “mở cửa” trong 2 trường hợp này có gì khác nhau? Vì sao?
    H: Trong những trường hợp trên đã sử dụng dấu câu nào để kết thúc câu?
    => Chốt ý bằng câu hỏi khái quát.
    Yêu cầu h/s cho ví dụ minh hoạ về chức năng và hình thức của câu cầu khiến.
    Gv giúp h/s phân tích.
    Gv hướng dẫn h/s hoạt động nhóm, 4 nhóm/4 bài tập, làm trong thời gian 7 phút, chỉ định bất kỳ h/s của nhóm thực hiện việc trình bày kết quả, các bạn khác bổ sung.
    -> Gv uốn nắn.
    



    -> quan sát
    -> đọc đoạn a, b
    a. Thôi đừng lo lắng, cứ về đi.
    b. Đi thôi con.
    a. đừng, đi, thôi, cứ.
    b. thôi
    -> ra lệnh, yêu cầu, sai bảo.
    -> quan sát

    a -> nhẹ nhàng, vì là câu trả lời.
    b-> ra lệnh, mạnh vì đây là câu cầu khiến.

    -> dấu chấm than, dấu chấm.

    -> cho các câu (tự đặt hoặc tìm trong các tác phẩm văn học).


    -> thảo luận nhóm theo yêu cầu trong thời gian đã quy định.
    -> trình bày kết quả đã làm.
    -> bổ sung cho bài của bạn.
    -> sửa bài.
    
    Bài tập 1: Đặc điểm hình thức:
    a. hãy
    b. đi
    c. đừng
    Nhận xét:
    Chủ ngữ là người nghe, tiếp nhận các câu cầu khiến trên.
    a. Vắng chủ ngữ, người này là Lang Liêu.
    b. Chủ ngữ: Ông giáo (ngôi thứ 2 số ít).
    c. Chúng ta (chủ ngữ) -> ngôi thứ nhất số nhiều.
    Khi thêm, bớt, thay đổi chủ ngữ của những câu trên thì ý nghĩa sẽ thay đổi người tiếp nhận câu cầu khiến.
    Bài tập 2: Xác định các câu cầu khiến:
    a. “Thôi... ấy đi”. b. “Các em đừng khóc”.
    -> vắng CN, dấu chấm
     
    Gửi ý kiến

    Chào mừng quý vị đến với Vươn lên!.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.