Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Thu Tịnh)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Nhung_chiec_xe_dap_giup_rut_ngan_khoang_cach_hoc_sinh_den_truong.jpg Ve_cuc_de_ma_dep.flv Bo_tao_hinh_trang_tri_dua_hau.flv Trang_tri_mon_An_Ngon.flv The_la_Tet.flv Nghe_thuat_01.flv NhacThieuNhiHay01.flv NhacVui07.flv Mau_Tim_Tinh_Yeu_2.flv Mau_Tim_Tinh_Yeu.flv Mot_so_doan_film_mau_ve_Bac_Ho_2.flv Tieng_Viet_con_trong_moi_nguoi.flv THUONG_CA_TIENG_VIET.flv Dad_makes_transforming_dresses.flv Day_chuyen_chan_nuoi_va_dong_goi_trung.flv May_thu_gom_rac_bang_nang_luong_mat.flv Nhung_sang_kien_lam_nong_nghiep.flv Thay_noi_kha_hay__gan_gui.flv Nhung_cau_noi_bat_hu_cua_Bac.flv NHAC_CHE_THUOC_NAM.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Kiểm tra 1 tiết

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đặng Văn Mười (trang riêng)
    Ngày gửi: 14h:42' 27-12-2018
    Dung lượng: 149.5 KB
    Số lượt tải: 294
    Số lượt thích: 0 người






    ĐIỂM


    NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN
    …………………………………………………………...………………………
    …………………………………………………………………………………...
    …………………………………………………………………………………...

    
    
    Bài 1 (1 điểm): Tính nhẩm:
    6 + 5 = .......... 20 + 8 = ..........
    13 - 7 = .......... 16 – 9 = ..........
    Bài 2 (0,5 điểm): Nối ( theo mẫu):




    Bài 3 (0,5 điểm): Khoanh vào đáp án đúng:
    Số liền sau số 48 là:
    A. 46
    B. 45
    C. 47
    D. 49
    
    Bài 4 (0,5 điểm): Một cửa hàng buổi sáng bán được 58kg đường, buổi chiều bán được nhiều hơn buổi sáng 12kg đường. Hỏi buổi chiều cửa hàng đó bán được bao nhiêu kg đường?

    A. 60
    B. 70
    C. 46
    D. 90
    
    Bài 5 (0,5 điểm): Khoanh vào đáp án đúng:
    Hình bên có bao nhiêu hình tứ giác?




    A. 3
    B. 4
    C. 5
    D. 6
    
    


    Bài 6 (1 điểm): Điền đúng (Đ), sai (S) vào ô trống:

    100 – 70 = 20 C. 10 + 5 – 7 = 9

    12 – 2 – 4 = 6 D. 40 + 20 = 60

    Bài 7 (2 điểm): Đặt tính rồi tính
    35 + 47 17 + 28 35 - 7 72 - 36
    .......................... ........................ ....................... .........................
    .......................... ......................... ....................... .........................
    .......................... ......................... ....................... .........................
    .......................... ......................... ....................... .........................

    Bài 8(1 điểm) Tìm X biết:
    a. X + 25 = 84 b. X - 24 = 34
    ............................... ..............................
    ............................... ..............................
    ............................... ..............................
    Bài 9 (1 điểm): Tính:
    42dm + 23dm = ..................... 42kg – 18kg = .......................
    24lít + 28lít = ..................... 60kg – 20kg = .......................

    Bài 10 (1 điểm) Mẹ hái được 54 quả cam, Hà hái được ít hơn mẹ 18 quả cam. Hỏi Hà hái được bao nhiêu quả cam ?
    Bài giải
    ……………………………………………………………………………………………………………..
    ……………………………………………………………………………………………………………..
    ……………………………………………………………………………………………………………..
    ……………………………………………………………………………………………………………..
    Bài 11 (1 điểm) a. Em hãy tính hiệu của số lớn nhất có hai chữ số và số bé nhất có hai chữ số giống nhau ?
    Bài giải

    ……………………………………………………………………………………………………………..
    ……………………………………………………………………………………………………………..
    ……………………………………………………………………………………………………………..
    ……………………………………………………………………………………………………………..






    Ma trận đề kiểm tra cuối năm - Môn: Toán lớp 2
    Năm học 2018- 2019

    Mạch kiến
    thức, kĩ năng
    Số câu
    và số
    điểm
    Mức 1
    Mức 2
    Mức 3
    Mức 4
    Tổng
    
    
    
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    
    Số học và phép
    tính: Cộng, trừ
    không nhớ (có
    nhớ) trong
    phạm vi 100;

    Câu số
    1,2,3
    
    
    7
    6
    8
    
    11
    
    
    
    
    Số câu
    3
    
    
    1
    1
    1
    
    1
    4
    3
    
    
    Số điểm
    2
    
    
    2
    1
    1
    
    1
    3
    4
    
    Đại lượng và đo đại lượng: đề-xi-mét, ki-lô-gam. lít.
    Câu số
    
    
    
    
    
    9
    
    
    
    
    
    
    Số câu
    
    
    
    
    
    1
    
    
    
    1
    
    
    Số điểm
    
    
    
    
    
    1
    
    
    
    1
    
    Yếu tố hình học: hình chữ nhật, hình tứ giác.
    Câu số
    
    
    5
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    Số câu
    
    
    1
    
    
    
    
    
    1
    
    
    
    Số điểm
    
    
    0,5
    
    
    
    
    
    0,5
    
    
    Giải bài toán có lời văn: Bài toán về ít hơn, bài toán về nhiều hơn
    Câu số
    
    
    4
    
    
    10
    
    
    
    
    
    
    Số câu
    
    
    1
    
    
    1
    
    
    1
    1
    
    
    Số điểm
    
    
    0,5
    
    
    1
    
    
    0,5
    1
    
    Tổng
    Số câu
    3
    
    2
    1
    1
    3
    
    1
    6
    5
    
    
    Số điểm
    2
    
    1
    2
    1
    3
    
    1
    4
    6
    
    


    ĐÁP ÁN GỢI Ý :
    Bài 1 (1 điểm)
    6 + 5 = 11.
     
    Gửi ý kiến

    Chào mừng quý vị đến với Vươn lên!.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.