Kiểm tra cuối kỳ 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Văn Mười (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:39' 27-12-2012
Dung lượng: 5.8 MB
Số lượt tải: 439
Nguồn:
Người gửi: Đặng Văn Mười (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:39' 27-12-2012
Dung lượng: 5.8 MB
Số lượt tải: 439
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD – ĐT HOÀI NHƠN
Trường Tiểu học : ………………………………..
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
Năm học : 2012-2013
TIẾNG ANH 3
THỜI GIAN : 35 PHÚT
(((
I. Circle : Khoanh tròn đáp án đúng để hoàn thành đoạn hội thoại :
Linda : Hello! (1) Linda.
Tom : (2) , Linda. I’m Tom.
Linda : How do you (3) your name?
Tom : T – O – M.
Linda : Good – bye, Tom.
Tom : (4) , Linda.
1. a. I b. am c. I’m
2. a. I’m b. Hi c. Bye
3. a. sing b. talk c. spell
4. a. Hi b. Bye c. Good morning
II. Odd one out : Bỏ MỘT từ không cùng loại :
5. a. classroom b. music room c. large
6. a. they b. this c. that
7. a. Peter b. Mary c. Tom
8. a. ruler b. rubber c. small
III. Circle : Khoanh tròn đáp án đúng :
9. What is this? 10. What are those?
a. It’s a ruler. a. They’re pens.
b. It’s a rubber. b. They’re backpacks.
c. It’s a pencil. c. They’re school bags.
11. Is this a computer room? 12. May I open my book?
a. Yes, it is. a. Yes, you can.
b. No, it is. b. Yes, I can.
c. No, it isn’t. c. No, you can’t.
13. 14.
a. Sit down a. play hide and seek
b. Stand up b. play badminton
c. Come in c. chat with friends
15. How are you? 16. Is it short? - No, it isn’t. It’s .
a. I’m fine, thank. a. short
b. Fine, thanks. b. small
c. I’m fine, thanks you. c. long
17. What is ? 18. What school is it? – Misa .
a. this a. School Primary
b. that b. Primary Schools
c. these c. Primary School
IV. Reorder the sentences : Sắp xếp thành câu đúng.
19. at / do / What / you / break time / do / ?
…………………………………………………………………………………………………..
20. Queen / It / School / Primary / is / .
…………………………………………………………………………………………………..
GOOD LUCK TO YOU!
Trường Tiểu học : ………………………………..
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
Năm học : 2012-2013
TIẾNG ANH 3
THỜI GIAN : 35 PHÚT
(((
I. Circle : Khoanh tròn đáp án đúng để hoàn thành đoạn hội thoại :
Linda : Hello! (1) Linda.
Tom : (2) , Linda. I’m Tom.
Linda : How do you (3) your name?
Tom : T – O – M.
Linda : Good – bye, Tom.
Tom : (4) , Linda.
1. a. I b. am c. I’m
2. a. I’m b. Hi c. Bye
3. a. sing b. talk c. spell
4. a. Hi b. Bye c. Good morning
II. Odd one out : Bỏ MỘT từ không cùng loại :
5. a. classroom b. music room c. large
6. a. they b. this c. that
7. a. Peter b. Mary c. Tom
8. a. ruler b. rubber c. small
III. Circle : Khoanh tròn đáp án đúng :
9. What is this? 10. What are those?
a. It’s a ruler. a. They’re pens.
b. It’s a rubber. b. They’re backpacks.
c. It’s a pencil. c. They’re school bags.
11. Is this a computer room? 12. May I open my book?
a. Yes, it is. a. Yes, you can.
b. No, it is. b. Yes, I can.
c. No, it isn’t. c. No, you can’t.
13. 14.
a. Sit down a. play hide and seek
b. Stand up b. play badminton
c. Come in c. chat with friends
15. How are you? 16. Is it short? - No, it isn’t. It’s .
a. I’m fine, thank. a. short
b. Fine, thanks. b. small
c. I’m fine, thanks you. c. long
17. What is ? 18. What school is it? – Misa .
a. this a. School Primary
b. that b. Primary Schools
c. these c. Primary School
IV. Reorder the sentences : Sắp xếp thành câu đúng.
19. at / do / What / you / break time / do / ?
…………………………………………………………………………………………………..
20. Queen / It / School / Primary / is / .
…………………………………………………………………………………………………..
GOOD LUCK TO YOU!
 
Chào mừng quý vị đến với Vươn lên!.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.






Các ý kiến mới nhất