Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Thu Tịnh)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Nhung_chiec_xe_dap_giup_rut_ngan_khoang_cach_hoc_sinh_den_truong.jpg Ve_cuc_de_ma_dep.flv Bo_tao_hinh_trang_tri_dua_hau.flv Trang_tri_mon_An_Ngon.flv The_la_Tet.flv Nghe_thuat_01.flv NhacThieuNhiHay01.flv NhacVui07.flv Mau_Tim_Tinh_Yeu_2.flv Mau_Tim_Tinh_Yeu.flv Mot_so_doan_film_mau_ve_Bac_Ho_2.flv Tieng_Viet_con_trong_moi_nguoi.flv THUONG_CA_TIENG_VIET.flv Dad_makes_transforming_dresses.flv Day_chuyen_chan_nuoi_va_dong_goi_trung.flv May_thu_gom_rac_bang_nang_luong_mat.flv Nhung_sang_kien_lam_nong_nghiep.flv Thay_noi_kha_hay__gan_gui.flv Nhung_cau_noi_bat_hu_cua_Bac.flv NHAC_CHE_THUOC_NAM.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    KTHK2- 14-15. VAN 8

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Võ Văn Thời (trang riêng)
    Ngày gửi: 08h:27' 18-04-2016
    Dung lượng: 90.5 KB
    Số lượt tải: 631
    Số lượt thích: 0 người
    UBND HUYỆN HOÀI NHƠN
    PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
    Môn: NGỮ VĂN 8 (thời gian: 90 phút)
    Năm học: 2014-2015
    
    Trường THCS. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
    Họ và tên:. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
    Lớp:. . . . . . . . . . . SBD: . . . . . . . . . . . . .
    Giám thị 1

    Giám thị 2
    Mã phách
    
    
    (- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -Đường cắt phách- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -




    Điểm bằng số
    Điểm bằng chữ
    Giám khảo 1



    Giám khảo 2
    Mã phách
    
    
    Phần I. Trắc nghiệm( 3 điểm).
    A. Đọc và khoanh tròn vào đáp án đúng ( 1,5 đ)
    Câu 1: Bài thơ “Quê hương” Của tác giả Tế Hanh được rút từ tập thơ nào?
    A. Hoa niên. B. Nghẹn ngào. C. Gửi miền bắc. D. Hai nửa yêu thương.
    Câu 2: Bản dịch bài thơ ``Đi đường`` thuộc thể thơ gì?
    A. Thất ngôn tứ tuyệt B. Song thất lục bát.
    C. Lục bát. D. Ngũ ngôn tứ tuyệt
    Câu 3: Trong các câu sau, câu nào là câu nghi vấn?:
    A. Người thuê viết nay đâu? (Vũ Đình Liên)
    B. Mày trói ngay chồng bà đi, bà cho mày xem! (Ngô Tất Tố)
    C. Đẹp vô cùng, Tổ quốc ta ơi! ( Tố Hữu)
    D. Dân trai tráng bơi thuyền đi đánh cá. (Tế Hanh)
    Câu 4: Trong hội thoại, người có vai xã hội thấp phải có thái độ ứng xử với người có vai xã hội cao như thế nào?
    A. Thân mật. B. Kính trọng. C. Quỵ lụy. D. Luồn cúi.
    Câu 5. Nội dung chủ yếu của bài thơ “Đi đường” là gì ?
    A. Từ việc đi đường núi, gợi ra chân lí về đường đời.
    B. Miêu tả cảnh vật núi non hùng vĩ, trập trùng trên đường đi.
    C. Nói về việc đi đường vất vả, phải trèo đèo, vượt núi gian nan.
    D. Diễn tả niềm vui khi lên đỉnh cao chót vót, nhìn bao quát muôn trùng nước non.
    Câu 6: Trong câu “Lúc bấy giờ ta cùng các ngươi sẽ bị bắt, đau xót biết chừng nào!” đã thực hiện kiểu hành động nói nào?
    A. Hành động trình bày. B. Hành động hỏi.
    C. Hành động bộc lộ cảm xúc. D. Hành động điều khiển.
    B. Nối cột A ( văn bản) và cột B( nội dung, đề tài)cho phù hợp ( 0.5 đ )
    Văn bản ( A)
    Nội dung, đề tài (B)
     A+B
    
    1. Nhớ rừng
    a. Sự uất ức của người tù Cách mạng
    1 +…….
    
    2. Quê hương
    b. Sự hòa hợp giữa người và trăng
    2 +…….
    
    3. Khi con tu hú
    c. Lời con hổ ở vườn Bách thú
    3 +…….
    
    4. Ngắm trăng
    d. Nhớ về một làng chài ven biển
    4 +…….
    
    
    e. Từ việc đi đường để nói về đường đời
    
    
    C. Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống (…) ( 0.5 đ)
    1.Văn nghị luận rất cần……………………………………. Nó giúp cho văn nghị luận có hiệu quả thuyết phục hơn, vì nó tác động mạnh mẽ đến tình cảm của người đọc ( người nghe).
    2. Vai xã hội là vị trí của người………………………………………. đối với người khác trong cuộc thoại.






    D. Những câu sau, câu đúng ghi Đ, câu sai ghi S vào ô  phía trước ? ( 0.5 đ)
    1. “Ông Đồ” của Vũ Đình Liên là bài thơ ngôn ngữ bình dị mà cô đọng đầy gợi cảm.
    2. Câu nghi vấn là câu có chức năng dùng để hỏi.
    3. Bài thơ “Nhớ rừng” của Tố Hữu đã thể hiện lời con hổ đang bị giam cầm ở vườn Bách thú.
    4. Câu nghi vấn không chỉ dùng để hỏi mà còn dùng để cầu khiến, khẳng định, phủ định, đe dọa, bộc
     
    Gửi ý kiến

    Chào mừng quý vị đến với Vươn lên!.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.