Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Thu Tịnh)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Nhung_chiec_xe_dap_giup_rut_ngan_khoang_cach_hoc_sinh_den_truong.jpg Ve_cuc_de_ma_dep.flv Bo_tao_hinh_trang_tri_dua_hau.flv Trang_tri_mon_An_Ngon.flv The_la_Tet.flv Nghe_thuat_01.flv NhacThieuNhiHay01.flv NhacVui07.flv Mau_Tim_Tinh_Yeu_2.flv Mau_Tim_Tinh_Yeu.flv Mot_so_doan_film_mau_ve_Bac_Ho_2.flv Tieng_Viet_con_trong_moi_nguoi.flv THUONG_CA_TIENG_VIET.flv Dad_makes_transforming_dresses.flv Day_chuyen_chan_nuoi_va_dong_goi_trung.flv May_thu_gom_rac_bang_nang_luong_mat.flv Nhung_sang_kien_lam_nong_nghiep.flv Thay_noi_kha_hay__gan_gui.flv Nhung_cau_noi_bat_hu_cua_Bac.flv NHAC_CHE_THUOC_NAM.flv

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    KTHK2 SINH 9

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: PGD
    Người gửi: Võ Văn Thời (trang riêng)
    Ngày gửi: 15h:15' 11-03-2014
    Dung lượng: 25.1 KB
    Số lượt tải: 129
    Số lượt thích: 0 người
    MA TRẬN ĐÈ KIỂM TRA SINH 9 HKII – NĂM HỌC 2012-2013
    Cấp độ


    Tên
    chủ đề
    (nội dung, chương)
    
    Nhận biết
    
    Thông hiểu
    Vận dụng
    
    
    
    
    Cấp độ thấp
    Cấp độ cao
    
    
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    
    Chương : Ứng dụng di truyền học

    Nhận biết được phép lai tạo ra cơ thể ưu thế lai : AaBbCc
    
    -Hiểu được mục của phương pháp giao phối cận huyết và tự thụ phấn.
    -Hiểu được nguyên nhân của hiện tượng thoái hóa giống.
    
    
    
    
    
    Số câu : 03
    Số điểm 1.5 đ
    Tỉ lệ % 15 %
    1câu
    Câu A.4
    0,25đ=16.7%

    
    2câu
    Câu A.1, B.1
    1,25đ=83.3%

    
    
    
    
    
    
    Chương : Sinh vật và môi trường
    Nhận biết được các sinh sinh thuộc nhóm sinh vật hằng nhiệt.
    -Xác định được các mối quan hệ dựa vào các ví dụ đã cho.
    -Hiểu được giới hạn sinh thái là gì.
    
    
    
    
    
    Số câu : 03
    Số điểm 1.5 đ
    Tỉ lệ % 15 %
    2 câu
    Câu A.5, C
    1,25đ=83.3%

    
    01 câu
    Câu A.7
    0,25đ=16.7%

    
    
    
    
    
    
    Chương : Hệ sinh thái
    - Nhận biết được các thành phần trong một hệ sinh thái hoàn chỉnh.
    Chỉ ra được các đặc trưng cơ bản của quần thể.
    -Hiểu được thế nào là quần thể sinh vật
    -Phân biệt được tập hợp sinh vật không phải là quần thể sinh vật
    .
    -Chỉ ra được các thành phần sinh vật trong lưới thức ăn vừa thiết lập
    -Biết cách thành lập lưới thức ăn từ quần xã sinh vật đã cho và chỉ ra được các mắc xích chung của lưới thức ăn đó
    
    Số câu : 04
    Số điểm 3.0 đ
    Tỉ lệ % 30%
    01 câu
    Câu A.2
    0.25đ =8.3%
    0.5 câu
    Câu 2
    0.5đ=16.7%
    
    0.5 câu
    Câu 2
    0.5đ =16.7%
    01 câu
    Câu A.6
    0.25đ =8.3%
     0.5 câu
    Câu 4a
    0,75 đ=25%
    
     0.5câu
    Câu 4b
    0,75 đ=25%
    
    Chương : Con người, dân số và môi trường
    Chỉ ra được các tác nhân chủ yếu gây ô nhiễm môi trường.
    -Hiểu được ô nhiễm môi trường là gì
    
    
    
    
    
    Số câu : 01
    Số điểm 1.5 đ
    Tỉ lệ % 15 %
    
     0.5 câu
    Câu 1
    1.0=66.7%
    
     0.5 câu
    Câu 1
    0.5đ =33.3%
    
    
    
    
    
    Chương : Bảo vệ môi trường
    -Nhận biết được các dạng tài nguyên tái sinh
    -Hiêu được vì sao cần phải sử dụng tiết kiệm và hợp lí tài nguyên thiên nhiên.
    -Hiểu và chỉ ra được tác động lớn nhất của con người đến môi trường tự nhiên là phá hủy thảm thực vật từ đó gây nhiều hậu quả xấu.
    Giải thích được sử dụng hợp lí nguồn tài nguyên rừng có ảnh hưởng như thế nào đến các nguồn tài nguyên khác như đất và nước
    
    
    
    Số câu : 04
    Số điểm 2.5 đ
    Tỉ lệ % 25 %
    01 câu
    Câu A.3
    0.25đ =10%
    
    01 câu
    Câu B.2
    1.0đ =40%
    
     01 câu
    Câu A.8
    0.25đ = 10%
     01 câu
    Câu 3
    1.0 đ=40%
    
    
    
    Tổng số câu 15
    Tổng số điểm:10.0đ
    Tỉ lệ % 100%
    Số câu: 06
    Số điểm 3.5 đ
    Tỉ lệ % : 35 %
    Số câu: 05
    Số điểm: 3.5 đ
    Tỉ lệ % 35 %
    Số câu: 3,5 ( câu 4a)
    Số điểm: 2,25 đ
    Tỉ lệ % 22,5 %
     0,5câu (câu 4b)
    0,75 đ
    Tỉ lệ % : 7,5%
    
    
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


    Chào mừng quý vị đến với Vươn lên!.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.