Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Thu Tịnh)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Nhung_chiec_xe_dap_giup_rut_ngan_khoang_cach_hoc_sinh_den_truong.jpg Ve_cuc_de_ma_dep.flv Bo_tao_hinh_trang_tri_dua_hau.flv Trang_tri_mon_An_Ngon.flv The_la_Tet.flv Nghe_thuat_01.flv NhacThieuNhiHay01.flv NhacVui07.flv Mau_Tim_Tinh_Yeu_2.flv Mau_Tim_Tinh_Yeu.flv Mot_so_doan_film_mau_ve_Bac_Ho_2.flv Tieng_Viet_con_trong_moi_nguoi.flv THUONG_CA_TIENG_VIET.flv Dad_makes_transforming_dresses.flv Day_chuyen_chan_nuoi_va_dong_goi_trung.flv May_thu_gom_rac_bang_nang_luong_mat.flv Nhung_sang_kien_lam_nong_nghiep.flv Thay_noi_kha_hay__gan_gui.flv Nhung_cau_noi_bat_hu_cua_Bac.flv NHAC_CHE_THUOC_NAM.flv

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    KYHK2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: PGD
    Người gửi: Võ Văn Thời (trang riêng)
    Ngày gửi: 15h:10' 11-03-2014
    Dung lượng: 520.0 KB
    Số lượt tải: 101
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD – ĐT HOÀI NHƠN
    TRƯỜNG THCS …………………..
    Họ và tên:…………………………..
    SBD:………………
    Lớp:………..
    BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ II
    Năm học: 2012 – 2013
    Môn: TOÁN 7
    Thời gian làm bài: 90 phút
    (không kể thời gian phát đề)
    GT 1:


    MÃ PHÁCH
    
    
    
    GT 2:


    
    
    
    ………………………….……….……….. đường cắt phách ………………………………………...

    Điểm
    Giám khảo
    Mã phách





    
    Bằng số
    Bằng chữ
     GK 1
     GK 2
    
    
    
    I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3.0 điểm)

    Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng mà em chọn

    Câu 1: Điểm kiểm tra môn Toán của một nhóm học sinh được cho bởi bảng sau:
    8
    9
    7
    10
    5
    7
    8
    7
    9
    8
    
    5
    7
    4
    10
    4
    7
    5
    7
    7
    3
    
     a) Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là:
    A. 7 B. 8 C. 10 D. 20
    b) Mốt của dấu hiệu là:
    A. 3 B. 4 C. 7 D. 10
    Câu 2: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không phải là đơn thức:
    A.  B. 1 + xy C.  D. 
    Câu 3: Các cặp đơn thức đồng dạng là:
    A. (xy)2 và y2x2. B. 5x2 và - 5x3. C. 2xy và 2y2 D. xy và yz.
    Câu 4: Bậc của đa thức  là:
    A. 6 B. 7 C. 8 D. 11
    Câu 5: Giá trị của biểu thức x2 – y tại x = -2; y = -1 là:
    A. -5 B. -3 C. 3 D. 5
    Câu 6: Số nào sau đây là nghiệm của đa thức f(x) = x + 1 :
    A.  B.  C. -  D. -
    Câu 7: Giao điểm ba đường cao của tam giác được gọi là:
    A. Trọng tâm của tam giác B. Trực tâm của tam giác
    C. Tâm đường tròn ngoại tiếp D. Tâm đường tròn nội tiếp.
    Câu 8: Cho tam giác ABC cân tại A, khi đó đường trung tuyến xuất phát từ đỉnh A cũng chính là
    A. Đường phân giác B. Đường cao
    C. Đường trung trực D. Đường phân giác, đường cao, đường trung trực
    Câu 9:  MNP có MP = 6cm; MN = 10cm; NP = 8cm thì (MNP vuông tại đỉnh :
    A. P B. N C. M D. Không phải là tam giác vuông
    Câu 10: Cho (ABC với hai đường trung tuyến BM và CN; G là trọng tâm. Kết luận nào sau đây là đúng?
    A. GM = GN B. GM = GB; C. GB = GC D. GN = GC
    Câu 11: Cho ABC vuông tại A có , khi đó ta có:
    A. AB < BC < CA B. CA < AB < BC C. BC < AB < CA D. AB < CA < BC

    Thí sinh không được viết bài vào phần này.





    II. TỰ LUẬN: (7.0 điểm)
    Bài 1: (1.0đ) Thời gian giải một bài Toán (tính bằng phút) của 20 học sinh được ghi lại như sau:

    10
    5
    8
    8
    9
    7
    8
    9
    14
    8
    
    5
    7
    8
    10
    9
    8
    10
    7
    14
    8
    
    Dấu hiệu ở đây là gì?
    Lập bảng tần số.
    Tính số trung bình cộng.
    Bài 2: (2.5đ)
    Cho hai đa thức:
    
    a) Thu gọn hai đa thức 
    b) Tìm đa thức: 
    c) Tìm x để P(x) = Q(x)
    Bài 3: (3.0đ) Cho  (ABChứng minh 
    Chứng minh AD là đường trung trực của BE
    Gọi F là giao điểm của AB và DE. Chứng minh 
    So sánh DB và DC
    Bài 4: (0.5đ) Cho đa thức: H(
     
    Gửi ý kiến

    Chào mừng quý vị đến với Vươn lên!.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.