Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Thu Tịnh)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Nhung_chiec_xe_dap_giup_rut_ngan_khoang_cach_hoc_sinh_den_truong.jpg Ve_cuc_de_ma_dep.flv Bo_tao_hinh_trang_tri_dua_hau.flv Trang_tri_mon_An_Ngon.flv The_la_Tet.flv Nghe_thuat_01.flv NhacThieuNhiHay01.flv NhacVui07.flv Mau_Tim_Tinh_Yeu_2.flv Mau_Tim_Tinh_Yeu.flv Mot_so_doan_film_mau_ve_Bac_Ho_2.flv Tieng_Viet_con_trong_moi_nguoi.flv THUONG_CA_TIENG_VIET.flv Dad_makes_transforming_dresses.flv Day_chuyen_chan_nuoi_va_dong_goi_trung.flv May_thu_gom_rac_bang_nang_luong_mat.flv Nhung_sang_kien_lam_nong_nghiep.flv Thay_noi_kha_hay__gan_gui.flv Nhung_cau_noi_bat_hu_cua_Bac.flv NHAC_CHE_THUOC_NAM.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Mẫu 7- 2017-2018

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đặng Văn Mười (trang riêng)
    Ngày gửi: 10h:10' 05-12-2019
    Dung lượng: 108.5 KB
    Số lượt tải: 17
    Số lượt thích: 0 người
    Biểu mẫu số 7
    (Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của
    Bộ Giáo dục và Đào tạo)

    PHÒNG GD VÀ ĐT HOÀI NHƠN
    TRƯỜNG TIỂU HỌC SỐ 2 HOÀI TÂN

    THÔNG BÁO
    Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường tiểu học, năm học 2017 – 2018

    STT
    Nội dung
    Số lượng
    Bình quân
    
    I
    Số phòng học/số lớp
    21/23
    Số m2/học sinh
    
    II
    Loại phòng học
    
    -
    
    1
    Phòng học kiên cố
    8
    -
    
    2
    Phòng học bán kiên cố
    13
    -
    
    3
    Phòng học tạm
    /
    -
    
    4
    Phòng học nhờ, mượn
    /
    -
    
    III
    Số điểm trường
    03
    -
    
    IV
    Tổng diện tích đất (m2)
    33.934
    48,13
    
    V
    Diện tích sân chơi, bãi tập (m2)
    30.345
    43,04
    
    VI
    Tổng diện tích các phòng
    1.728
    
    
    1
    Diện tích phòng học (m2)
    1.344
    1,91
    
    2
    Diện tích thư viện (m2)
    64
    0,09
    
    3
    Diện tích phòng giáo dục thể chất hoặc nhà đa năng (m2)
    /
    /
    
    4
    Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật (m2)
    64
    0,09
    
    5
    Diện tích phòng ngoại ngữ (m2)
    
    
    
    6
    Diện tích phòng học tin học (m2)
    64
    0,09
    
    7
    Diện tích phòng thiết bị giáo dục (m2)
    32
    0,045
    
    8
    Diện tích phòng hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tật học hòa nhập (m2)
    
    
    
    9
    Diện tích phòng truyền thống và hoạt động Đội (m2)
    32
    0,045
    
    VII
    Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (Đơn vị tính: bộ)
    
    Số bộ/lớp
    
    1
    Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định
    25
    25/23 = 1,1
    
    1.1
    Khối lớp 1
    5
    1,25
    
    1.2
    Khối lớp 2
    5
    1,25
    
    1.3
    Khối lớp 3
    5
    1,0
    
    1.4
    Khối lớp 4
    5
    1,0
    
    1.5
    Khối lớp 5
    5
    1,0
    
    2
    Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định
    00
    0,0
    
    2.1
    Khối lớp 1
    00
    0
    
    2.2
    Khối lớp 2
    00
    0
    
    2.3
    Khối lớp 3
    00
    0
    
    2.4
    Khối lớp 4
    00
    0
    
    2.5
    Khối lớp 5
    00
    0
    
    VIII
    Tổng số máy vi tính đang được sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ)
    18
    Số học sinh/bộ
    39,2
    
    IX
    Tổng số thiết bị dùng chung khác
    
    Số thiết bị/lớp
    
    1
    Ti vi
    3
    0,13
    
    2
    Cát xét
    1
    0,043
    
    3
    Đầu Video/đầu đĩa
    1
    0,43
    
    4
    Máy chiếu OverHead/projector/vật thể
    2
    0,086
    
    5
    Máy photo
    1
    0,43
    
    6
    Laptop
    1
    0,43
    
    
    
    
    
    
    

    Nội dung
    Số lượng (m2)
    
    X
    Nhà bếp
    24
    
    XI
    Nhà ăn
    220
    
    

    Nội dung
    Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)
    Số chỗ
    Diện tích
    bình quân/chỗ
    
    XII
    Phòng nghỉ cho học sinh bán trú
    00 m2
    00
    00 hs/chỗ
    
    XIII
    Khu nội trú
    00
    00
    00
    
    
    XIV
    Nhà vệ sinh
    Dùng cho giáo viên
    Dùng cho
    học sinh
    Số m2/học sinh
    
    
    
    
    Chung
    Nam/Nữ
    Chung
    Nam/Nữ
    
    1
    Đạt chuẩn vệ sinh*
    00
    00
    3
    
    80/705
    = 0,113
    
    2
    Chưa đạt chuẩn vệ sinh*
    00
    00
    0
    00
    
    
    
    (*Theo Quyết định số 41/2010/QĐ-BGĐT ngày 31/12/2010 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường tiểu học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu
     
    Gửi ý kiến

    Chào mừng quý vị đến với Vươn lên!.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.