Mẫu 7- 2018-2019

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Văn Mười (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:25' 05-12-2019
Dung lượng: 105.0 KB
Số lượt tải: 4
Nguồn:
Người gửi: Đặng Văn Mười (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:25' 05-12-2019
Dung lượng: 105.0 KB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích:
0 người
Biểu mẫu số 7
(Kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
PHÒNG GD VÀ ĐT HOÀI NHƠN
TRƯỜNG TIỂU HỌC SỐ 2 HOÀI TÂN
THÔNG BÁO
Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường tiểu học, năm học 2018 – 2019
STT
Nội dung
Số lượng
Bình quân
I
Số phòng học/số lớp
21/23
Số m2/học sinh
II
Loại phòng học
-
1
Phòng học kiên cố
8
-
2
Phòng học bán kiên cố
8
-
3
Phòng học tạm
/
-
4
Phòng học nhờ, mượn
/
-
III
Số điểm trường lẻ
01
-
IV
Tổng diện tích đất (m2)
24.212,5
32,94
V
Diện tích sân chơi, bãi tập (m2)
21.768,48
29,61
VI
Tổng diện tích các phòng
1.280
1
Diện tích phòng học (m2)
1.024
1,39
2
Diện tích thư viện (m2)
64
0,09
3
Diện tích phòng giáo dục thể chất hoặc nhà đa năng (m2)
/
/
4
Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật (m2)
64
0,09
5
Diện tích phòng ngoại ngữ (m2)
6
Diện tích phòng học tin học (m2)
64
0,09
7
Diện tích phòng thiết bị giáo dục (m2)
32
0,045
8
Diện tích phòng hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tật học hòa nhập (m2)
9
Diện tích phòng truyền thống và hoạt động Đội (m2)
32
0,045
VII
Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (Đơn vị tính: bộ)
Số bộ/lớp
1
Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định
25
25/23 = 1,1
1.1
Khối lớp 1
5
1,25
1.2
Khối lớp 2
5
1,25
1.3
Khối lớp 3
5
1,0
1.4
Khối lớp 4
5
1,0
1.5
Khối lớp 5
5
1,0
2
Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định
00
0,0
2.1
Khối lớp 1
00
0
2.2
Khối lớp 2
00
0
2.3
Khối lớp 3
00
0
2.4
Khối lớp 4
00
0
2.5
Khối lớp 5
00
0
VIII
Tổng số máy vi tính đang được sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ)
18
IX
Tổng số thiết bị dùng chung khác
Số thiết bị/lớp
1
Ti vi
5
0,23
2
Cát xét
1
0,045
3
Đầu Video/đầu đĩa
1
0,045
4
Máy chiếu OverHead/projector/vật thể
2
0,09
5
Máy photo
1
0,045
6
Laptop
1
0,045
Nội dung
Số lượng (m2)
X
Nhà bếp
24
XI
Nhà ăn
220
Nội dung
Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)
Số chỗ
Diện tích
bình quân/chỗ
XII
Phòng nghỉ cho học sinh bán trú
00 m2
00
00 hs/chỗ
XIII
Khu nội trú
00
00
00
XIV
Nhà vệ sinh
Dùng cho giáo viên
Dùng cho
học sinh
Số m2/học sinh
Chung
Nam/Nữ
Chung
Nam/Nữ
1
Đạt chuẩn vệ sinh*
00
00
3
60/735 =
0,08
2
Chưa đạt chuẩn vệ sinh*
00
00
0
00
(*Theo Quyết định số 41/2010/QĐ-BGĐT ngày 31/12/2010 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường tiểu học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu – điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).
(Kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
PHÒNG GD VÀ ĐT HOÀI NHƠN
TRƯỜNG TIỂU HỌC SỐ 2 HOÀI TÂN
THÔNG BÁO
Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường tiểu học, năm học 2018 – 2019
STT
Nội dung
Số lượng
Bình quân
I
Số phòng học/số lớp
21/23
Số m2/học sinh
II
Loại phòng học
-
1
Phòng học kiên cố
8
-
2
Phòng học bán kiên cố
8
-
3
Phòng học tạm
/
-
4
Phòng học nhờ, mượn
/
-
III
Số điểm trường lẻ
01
-
IV
Tổng diện tích đất (m2)
24.212,5
32,94
V
Diện tích sân chơi, bãi tập (m2)
21.768,48
29,61
VI
Tổng diện tích các phòng
1.280
1
Diện tích phòng học (m2)
1.024
1,39
2
Diện tích thư viện (m2)
64
0,09
3
Diện tích phòng giáo dục thể chất hoặc nhà đa năng (m2)
/
/
4
Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật (m2)
64
0,09
5
Diện tích phòng ngoại ngữ (m2)
6
Diện tích phòng học tin học (m2)
64
0,09
7
Diện tích phòng thiết bị giáo dục (m2)
32
0,045
8
Diện tích phòng hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tật học hòa nhập (m2)
9
Diện tích phòng truyền thống và hoạt động Đội (m2)
32
0,045
VII
Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (Đơn vị tính: bộ)
Số bộ/lớp
1
Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định
25
25/23 = 1,1
1.1
Khối lớp 1
5
1,25
1.2
Khối lớp 2
5
1,25
1.3
Khối lớp 3
5
1,0
1.4
Khối lớp 4
5
1,0
1.5
Khối lớp 5
5
1,0
2
Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định
00
0,0
2.1
Khối lớp 1
00
0
2.2
Khối lớp 2
00
0
2.3
Khối lớp 3
00
0
2.4
Khối lớp 4
00
0
2.5
Khối lớp 5
00
0
VIII
Tổng số máy vi tính đang được sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ)
18
IX
Tổng số thiết bị dùng chung khác
Số thiết bị/lớp
1
Ti vi
5
0,23
2
Cát xét
1
0,045
3
Đầu Video/đầu đĩa
1
0,045
4
Máy chiếu OverHead/projector/vật thể
2
0,09
5
Máy photo
1
0,045
6
Laptop
1
0,045
Nội dung
Số lượng (m2)
X
Nhà bếp
24
XI
Nhà ăn
220
Nội dung
Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)
Số chỗ
Diện tích
bình quân/chỗ
XII
Phòng nghỉ cho học sinh bán trú
00 m2
00
00 hs/chỗ
XIII
Khu nội trú
00
00
00
XIV
Nhà vệ sinh
Dùng cho giáo viên
Dùng cho
học sinh
Số m2/học sinh
Chung
Nam/Nữ
Chung
Nam/Nữ
1
Đạt chuẩn vệ sinh*
00
00
3
60/735 =
0,08
2
Chưa đạt chuẩn vệ sinh*
00
00
0
00
(*Theo Quyết định số 41/2010/QĐ-BGĐT ngày 31/12/2010 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường tiểu học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu – điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).
 
Chào mừng quý vị đến với Vươn lên!.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.






Các ý kiến mới nhất