Mẫu7 2016-2017

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Văn Mười (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:02' 05-12-2019
Dung lượng: 21.3 KB
Số lượt tải: 6
Nguồn:
Người gửi: Đặng Văn Mười (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:02' 05-12-2019
Dung lượng: 21.3 KB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích:
0 người
Biểu mẫu 07 (Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
PHÒNG GD VÀ ĐT HOÀI NHƠN TRƯỜNG TIỂU HỌC SỐ 2 HOÀI TÂN
CÔNG KHAI THÔNG TIN CƠ SỞ VẬT CHẤT CỦA CƠ SỞ GIÁO DỤC TIỂU HỌC. Năm học: 2016-2017
STT
NỘI DUNG
SỐ LƯỢNG
BÌNH QUÂN
I
Số phòng học/ số lớp
19/24
Số m2/học sinh
II
Loại phòng học
1
Phòng học kiên cố
7
-
2
Phòng học bán kiên cố
12
-
3
Phòng học tạm
0
-
4
Phòng học nhờ
0
-
III
Số điểm trường lẻ
2
-
IV
Tổng diện tích đất (m2)
22874
22874/727=31,5
V
Diện tích sân chơi, bãi tập (m2)
9510
9510/727=13,1
VI
Tổng diện tích các phòng
1
Diện tích phòng học( m2)
1216
1216/727=1,7
2
Diện tích phòng thiết bị (m2)
3
Diện tích thư viện ( m2)
64
64/727=0,08
4
Diện tích nhà đa năng( phòng giáo dục rèn luyện thể chất m2)
0
5
Diện tích phòng ngoại ngữ ( m2)
0
6
Diện tích phòng tin học( m2)
64
64/727=0,08
7
Diện tích phòng Âm nhạc ( m2)
0
8
Diện tích phòng Đội ( m2)
64
64/727=0,08
9
Diện tích phòng BGH ( m2)
32
32/727=0,04
10
Diện tích phòng Y tế ( m2)
24
24/727=0,03
11
Diện tích phòng Bảo vệ ( m2)
24
24/727=0,03
12
Diện tích phòng nghỉ GV ( m2)
0
13
Diện tích phòng lưu trữ ( m2)
32
32/727=0,04
14
Diện tích phòng truyền thống ( m2)
32
32/727=0,04
15
Diện tích nhà vệ sinh ( m2)
80
40/727=0,05
16
Diện tích nhà VS Giáo Viên ( m2)
0
17
Diện tích phòng khác ( m2)
VII
Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu
( Đơn vị tính: bộ)
25
Số bộ /lớp
1
Khối lớp 1
5/4
5/4=1,2
2
Khối lớp 2
5/5
5/5=1,0
3
Khối lớp 3
5/5
5/5=1,0
4
Khối lớp 4
5/5
5/5=1,0
5
Khối lớp 5
5/5
5/5=1,0
VIII
Tổng số máy vi tính đang được sử dụng phục vụ học tập
( Đơn vị tính bộ)
18
IX
Tổng số thiết bị
Số thiết bị/ lớp
1
Ti vi
3
3/24=0,12
2
Cát xét
2
2/24=0,08
3
Đầu Video/ đầu đĩa
1
1/24=0,04
4
Máy chiếu OverHead/ projecter/ Vật thể
1
1/24=0,04
5
Bộ âm thanh ( amly, loa)
2
2/24=0,08
6
Bộ âm thanh đa năng
0
7
Amly
2
2/24=0,08
X
Nhà bếp
XI
Nhà ăn
0
STT
Nội dung
Số lượng phòng ( tổng diện tích ( m2))
Số chỗ
Diện tích bình quân/ chỗ
XII
Phòng nghỉ cho học sinh bán trú
0
0
0
XIII
Khu nội trú
0
0
0
XVI
Nhà vệ sinh
Dùng cho giáo viên
Dùng cho học sinh
Số m2 / học sinh
Chung
Nam / Nữ
Chung
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
PHÒNG GD VÀ ĐT HOÀI NHƠN TRƯỜNG TIỂU HỌC SỐ 2 HOÀI TÂN
CÔNG KHAI THÔNG TIN CƠ SỞ VẬT CHẤT CỦA CƠ SỞ GIÁO DỤC TIỂU HỌC. Năm học: 2016-2017
STT
NỘI DUNG
SỐ LƯỢNG
BÌNH QUÂN
I
Số phòng học/ số lớp
19/24
Số m2/học sinh
II
Loại phòng học
1
Phòng học kiên cố
7
-
2
Phòng học bán kiên cố
12
-
3
Phòng học tạm
0
-
4
Phòng học nhờ
0
-
III
Số điểm trường lẻ
2
-
IV
Tổng diện tích đất (m2)
22874
22874/727=31,5
V
Diện tích sân chơi, bãi tập (m2)
9510
9510/727=13,1
VI
Tổng diện tích các phòng
1
Diện tích phòng học( m2)
1216
1216/727=1,7
2
Diện tích phòng thiết bị (m2)
3
Diện tích thư viện ( m2)
64
64/727=0,08
4
Diện tích nhà đa năng( phòng giáo dục rèn luyện thể chất m2)
0
5
Diện tích phòng ngoại ngữ ( m2)
0
6
Diện tích phòng tin học( m2)
64
64/727=0,08
7
Diện tích phòng Âm nhạc ( m2)
0
8
Diện tích phòng Đội ( m2)
64
64/727=0,08
9
Diện tích phòng BGH ( m2)
32
32/727=0,04
10
Diện tích phòng Y tế ( m2)
24
24/727=0,03
11
Diện tích phòng Bảo vệ ( m2)
24
24/727=0,03
12
Diện tích phòng nghỉ GV ( m2)
0
13
Diện tích phòng lưu trữ ( m2)
32
32/727=0,04
14
Diện tích phòng truyền thống ( m2)
32
32/727=0,04
15
Diện tích nhà vệ sinh ( m2)
80
40/727=0,05
16
Diện tích nhà VS Giáo Viên ( m2)
0
17
Diện tích phòng khác ( m2)
VII
Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu
( Đơn vị tính: bộ)
25
Số bộ /lớp
1
Khối lớp 1
5/4
5/4=1,2
2
Khối lớp 2
5/5
5/5=1,0
3
Khối lớp 3
5/5
5/5=1,0
4
Khối lớp 4
5/5
5/5=1,0
5
Khối lớp 5
5/5
5/5=1,0
VIII
Tổng số máy vi tính đang được sử dụng phục vụ học tập
( Đơn vị tính bộ)
18
IX
Tổng số thiết bị
Số thiết bị/ lớp
1
Ti vi
3
3/24=0,12
2
Cát xét
2
2/24=0,08
3
Đầu Video/ đầu đĩa
1
1/24=0,04
4
Máy chiếu OverHead/ projecter/ Vật thể
1
1/24=0,04
5
Bộ âm thanh ( amly, loa)
2
2/24=0,08
6
Bộ âm thanh đa năng
0
7
Amly
2
2/24=0,08
X
Nhà bếp
XI
Nhà ăn
0
STT
Nội dung
Số lượng phòng ( tổng diện tích ( m2))
Số chỗ
Diện tích bình quân/ chỗ
XII
Phòng nghỉ cho học sinh bán trú
0
0
0
XIII
Khu nội trú
0
0
0
XVI
Nhà vệ sinh
Dùng cho giáo viên
Dùng cho học sinh
Số m2 / học sinh
Chung
Nam / Nữ
Chung
 
Chào mừng quý vị đến với Vươn lên!.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.






Các ý kiến mới nhất