Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Thu Tịnh)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Nhung_chiec_xe_dap_giup_rut_ngan_khoang_cach_hoc_sinh_den_truong.jpg Ve_cuc_de_ma_dep.flv Bo_tao_hinh_trang_tri_dua_hau.flv Trang_tri_mon_An_Ngon.flv The_la_Tet.flv Nghe_thuat_01.flv NhacThieuNhiHay01.flv NhacVui07.flv Mau_Tim_Tinh_Yeu_2.flv Mau_Tim_Tinh_Yeu.flv Mot_so_doan_film_mau_ve_Bac_Ho_2.flv Tieng_Viet_con_trong_moi_nguoi.flv THUONG_CA_TIENG_VIET.flv Dad_makes_transforming_dresses.flv Day_chuyen_chan_nuoi_va_dong_goi_trung.flv May_thu_gom_rac_bang_nang_luong_mat.flv Nhung_sang_kien_lam_nong_nghiep.flv Thay_noi_kha_hay__gan_gui.flv Nhung_cau_noi_bat_hu_cua_Bac.flv NHAC_CHE_THUOC_NAM.flv

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Bài 10. Từ trái nghĩa

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: st
    Người gửi: Lê Ngọc Hương
    Ngày gửi: 20h:20' 21-10-2018
    Dung lượng: 3.1 MB
    Số lượt tải: 473
    Số lượt thích: 0 người
    1.Thế nào là từ đồng nghĩa?
    2.Tìm các từ và cụm từ đồng nghĩa trong những câu thơ sau:
    Bác đã đi rồi sao Bác ơi,
    Mùa thu đang đẹp nắng xanh trời.
    Bác đã lên đường theo tổ tiên,
    Mác, Lê nin thế giới Người hiền

    kiểm tra bài cũ
    Các từ và cụm từ đồng nghĩa :
    Bác đã đi rồi sao Bác ơi,
    Mùa thu đang đẹp nắng xanh trời.

    Bác đã lên đường theo tổ tiên,
    Mác, Lê nin thế giới Người hiền

    (Tố Hữu)
    Em có nhận xét gì về những cặp hình ảnh dưới đây?
    Những hình ảnh có nghĩa trái ngược nhau
    Cười
    Khóc
    Già
    Trẻ
    Bài 10 Tiết 39
    Từ trái nghĩa
    Từ trái nghĩa
    Tiết 42
    Cảm nghĩ trong đêm thanh tĩnh
    Đầu giường ánh trăng rọi,
    Ngỡ mặt đất phủ sương.
    Ngẩng đầu nhìn trăng sáng,
    Cúi đầu nhớ cố hương.


    Ví dụ 1:
    Ngẫu nhiên viết nhân buổi mới về quê

    Trẻ đi, già trở lại nhà,
    Giọng quê không đổi, sương pha mái đầu.
    Gặp nhau mà chẳng biết nhau,
    Trẻ cười hỏi: “khách từ đâu đến làng?”

    Cau già >< cau non
    GIÀ
    TRẺ
    ><
    Tìm từ trái nghĩa với các từ in đậm trong các trường hợp sau:
    - qủa chín
    chín
    - cơm chín

    - áo lành
    lành
    - bát lành
    > < quả xanh
    > < cơm sống
    > < áo rách
    > < bát vỡ
    Bài t?p nhanh:
    Nối từ ở cột A với từ ở cột B để tạo thành một căp từ trái nghĩa
    A B
    (áo) lành dữ
    (vị thuốc) lành sứt, mẻ
    (tính) lành rách
    (bát) lành độc
    CAO
    THẤP
    Béo
    ><
    Gầy
    13
    NHỎ BÉ
    TO LỚN
    TIẾT 39 – TIẾNG VIỆT – TỪ TRÁI NGHĨA
    Kẻ cười, người khóc
    VIỆC TỐT
    VIỆC XẤU
    XEM HÌNH VÀ TÌM TỪ THÍCH HỢP
    CHẬM NHƯ RÙA
    NHANH NHƯ SÓC
    1/ Hồi hương ngẫu thư
    Trẻ đi, già trở lại nhà,
    Giọng quê không đổi, sương pha mái đầu.
    Gặp nhau mà chẳng biết nhau,
    Trẻ cười hỏi : "Khách từ đâu đến làng ?"
    => Tạo ra phép đối , khái quát quãng đời xa quê, nêu cảnh ngộ biệt li của tác giả. Giúp cho câu thơ nhịp nhàng, cân xứng.
    2/ Cảm nghĩ trong đêm thanh tĩnh

    Đầu giường ánh trăng rọi,
    Ngỡ mặt đất phủ sương .
    Ngẩng đầu nhìn trăng sáng,
    Cúi đầu nhớ cố hương.
    => Tạo ra phép đối, làm nổi bật tình yêu quê hương tha thiết của nhà thơ.
    -Lên voi xuống chó.
    - Chạy sấp chạy ngửa.
    - Đổi trắng thay đen.
    - Lên thác xuống ghềnh.
    - Có mới nới cũ.
    Điều nặng tiếng nhẹ.
    - Gần nhà xa ngõ…
    => Làm cho lời nói thêm sinh động và gây ấn tượng
    Qua hình ảnh gợi ý dưới đây, em hãy chỉ ra thành ngữ mà em đã học ở môn Ngữ văn 7?
    “bảy nổi ba chìm”
    Bánh trôi nước
    Ghi nhớ:
    Từ trái nghĩa được sử dụng trong thể đối, tạo các hình tượng tương phản, gây ấn tượng mạnh, làm cho lời nói thêm sinh động.
    Bài tập 1: Tìm những từ trái nghĩa trong các câu ca dao, tục ngữ sau đây:
    - “Chị em như chuối nhiều tàu,
    Tấm lành che tấm rách, đừng nói nhau nhiều lời.”
    - “Số cô chẳng giàu thì nghèo,
    Ngày ba mươi Tết thịt treo trong nhà.”
    - “Ba năm được một chuyến sai,
    Áo ngắn đi mượn, quần dài đi thuê.”
    - “Đêm tháng năm chưa nằm đã sáng,
    Ngày tháng mười chưa cười đã tối.”
    III. Luyện tập:
    BT2-(SGK/129).Tìm những từ trái nghĩa với những từ in đậm trong các cụm từ sau đây:
    tươi
    yếu
    xấu
    cá ươn
    (khô)
    cá tươi
    hoa tươi
    hoa héo
    ăn yếu
    ăn mạnh
    (khoẻ)
    học lực giỏi
    học lực yếu
    chữ xấu
    chữ đẹp
    đất xấu
    đất tốt
    ><
    ><
    ><
    ><
    ><
    ><
    24
    (tàn, khô)
    Bài 3: Điền các từ trái nghĩa thích hợp vào các thành ngữ sau:
    - Chân cứng đá ....... - Vô thưởng vô......
    - Có đi có...... - Bên ....... bên khinh
    - Gần nhà.... ngõ - Buổi .......buổi cái
    - Mắt nhắm mắt...... - Bước thấp bước .........
    - Chạy sấp chạy ......... - Chân ướt chân.........
    mềm
    lại
    xa
    mở
    ngửa
    phạt
    trọng
    đực
    cao
    ráo
    . Bài 4: Viết một đoạn văn ngắn về tình cảm quê hương, có sử dụng từ trái nghĩa.
    Quê tôi ở vùng trung du miền núi Bắc Bộ. Vào cuối mùa thu, đầu mùa đông, thường có những ngày mưa rả rích. Ông tôi kể rằng: Xưa kia, nơi đây là một vùng đồi hoang vu, vắng vẻ, không một bóng người. Nhưng ngày nay, con người đã biến những đồi núi hoang vu ấy thành một miền quê đông đúc. Tôi yêu quê tôi lắm !
    ĐUỔI HÌNH BẮT CHỮ
    Đầu voi đuôi chuột
    Đầu - đuôi
    Dài > NH?M-M?
    Mắt nhắm mắt mở
    Kẻ khóc người cười
    I
    Đ
    TRÒ CHƠI GIẢI Ô CHỮ
    N
    H
    À
    H
    Ơ
    T
    T
    I
    Ư
    Ơ
    G
    A
    N
    D

    1
    2
    4
    5
    6
    7
    8
    10
    9
    11
    Ô chữ thứ 3 gồm 4 chữ cái đó là một từ trái nghĩa với từ héo
    M

    N
    G
    Ê
    N
    R
    T
    I
    Á
    T
    R
    3
    V
    H
    Ĩ
    A

    G
    N
    I
    Đ
    N
    T
    H
    Ư

    G
    N
    È
    H
    N
    H
    A
    N
    H
    Ô chữ thứ 9 gồm 3 chữ cái, đó là một từ trái nghĩa với từ
    “sang ”?
    Ô chư thứ 2 gồm 4 chữ cái là một từ trái nghĩa với từ” tủi “?
    Ô chữ thứ 7 gồm 6 chữ cái, đó là một từ trái nghĩa với từ
    “ phạt ”?
    Ô chữ thứ 5 gồm 4 chữ cái đó là một từ đồng nghĩa với từ “quả”
    Ô chữ thứ 11 gồm 5 chữ cái, đó là một từ trái nghĩa với từ
    “chậm ”?
    Ô chữ thứ 6 gồm 2 chữ cái, đó là một từ trái nghĩa với từ
    “đứng ”?
    Ô chữ thứ 8 gồm 5 chữ cái, đólà một từ đồng nghĩa với từ “ dũng cảm”?
    Ô chữ thứ 10 gồm 7 chữ cái, đólà một từ đồng nghĩa với từ “ nhiệm vụ ”?
    Ô chữ thứ 4 gồm 4 chữ cái, đó là một từ trái nghĩa với từ
    “d­íi ”?
    Ô chữ thứ nhất gồm 6 chữ cái đó là một từ đồng nghĩa với từ thi nhân
    chúc các em học giỏi chăm ngoan
    Giờ học kết thúc
     
    Gửi ý kiến

    Chào mừng quý vị đến với Vươn lên!.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.